KhoáHọ tượng thanh › Họ 由
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 由 — Do

Thanh phù (Do) gợi âm On ユ、ユウ、ユイ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Do ĐiềnLý do, Nguyên do, Tự doN3
Giới Thiđến, tới, gửi đếnN4
Du ThủyDầuN4
Trụ Miênvũ trụ, bầu trời, khoảng khôngN2
Địch Trúccái sáo, cái còiN2
Trừu Thủrút ra, trích ra, trừu tượngN1
Tụ Ytay áoN1
Trục xatrục xe, cốt lõiN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Do
Tượng hình
Lý do, Nguyên do, Tự do
OnKun
5 nétBộ · ĐiềnN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình quả/vò có cuống nhô ra, hoặc ngọn đèn → từ đâu ra, do.
Mẹo nhớRuộng mọc mầm vươn lên trên là do tự nhiên tự do.
Từ ghép thường gặp
自由じゆう tự do
理由りゆう lý do
経由けいゆ thông qua, quá cảnh
由緒ゆいしょ lịch sử, dòng dõi
由来ゆらい nguồn gốc
Giới
Hình thanh
đến, tới, gửi đến
OnKun
8 nétBộ · ThiN4
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (bộ Thi) chỉ NGHĨA + 由 (Do) chỉ ÂM → đưa tới, đệ trình.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà thi thể tự nhiên có món đồ gửi đến.
Từ ghép thường gặp
届けるとどける giao đến, đưa đến
届くとどく đến nơi, đạt được
欠席届けっせきとどけ đơn xin nghỉ học
届け出とどけいで báo cáo, khai báo
Du
Hình thanh
Dầu
OnKun
8 nétBộ · ThủyN4
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy, chất lỏng) chỉ NGHĨA + 由 (Do) chỉ ÂM → dầu.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) chảy tự do như dầu do lý (由) do riêng
Từ ghép thường gặp
石油せきゆ Dầu mỏ
油断ゆだん Lơ là, chủ quan
醤油しょうゆ Nước tương
サラダ油さらだゆ Dầu ăn thực vật
Trụ
Hình thanh
vũ trụ, bầu trời, khoảng không
On
8 nétBộ · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên) chỉ NGHĨA + 由 (Do) chỉ ÂM → thời gian vô cùng, vũ trụ.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) vũ trụ, vạn vật chuyển động tự do (由)
Từ ghép thường gặp
宇宙うちゅう vũ trụ
宙返りちゅうがえり lộn nhào, nhào lộn
宙に浮くちゅうにうく lơ lửng giữa trời
宇宙船うちゅうせん tàu vũ trụ
Địch
Hình thanh
cái sáo, cái còi
OnKun
11 nétBộ · TrúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 由 (Do) chỉ ÂM → ống sáo, còi.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLàm từ tre trúc thổi tự do thành sáo
Từ ghép thường gặp
ふえ cái sáo
汽笛きてき còi tàu
口笛くちぶえ huýt sáo
警笛けいてき còi xe
Trừu
Hình thanh
rút ra, trích ra, trừu tượng
On
8 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 由 (do) chỉ ÂM → rút ra, trừu tượng.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay rút tự do vật gì đó ra
Từ ghép thường gặp
抽象ちゅうしょう trừu tượng
抽選ちゅうせん rút thăm xổ số
抽出ちゅうしゅつ trích xuất rút ra
抽き出すひきだす rút ra kéo ra
Tụ
Hình thanh
tay áo
OnKun
10 nétBộ · YN1
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 由 (do) chỉ ÂM → tay áo, ống tay.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay áo rộng rãi tự do tự tại
Từ ghép thường gặp
長袖ながそで áo tay dài
半袖はんそで áo tay ngắn
袖口そでぐち cổ tay áo
領袖りょうしゅう lãnh tụ
Trục
Hình thanh
trục xe, cốt lõi
On
11 nétBộ · xaN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa) chỉ NGHĨA + 由 (Do) chỉ ÂM → trục xe, trục.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrục của chiếc Xe bánh chạy do Do chế tạo
Từ ghép thường gặp
軸足じくあし chân trụ
主軸しゅじく trục chính
同軸どうじく đồng trục
車軸しゃじく trục xe
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%