đốn
Hình thanhchỉnh đốn, đột nhiên, gật đầu
Onトン、トツKunとみに、つまづく
13 nétBộ 頁 · HiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 屯 (Truân) chỉ ÂM → cúi gục đầu; đột nhiên, đốn ngộ; chỉnh đốn.
Thanh phù · 声符屯 (Đồn · On トン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái đầu của đồn điền đột nhiên cúi xuống chỉnh đốn.
Từ ghép thường gặp頓服 thuốc uống một liều, uống ngay
頓挫 bế tắc, sụp đổ giữa chừng
整頓 chỉnh đốn, sắp xếp ngăn nắp
頓智 trí thông minh ứng biến nhanh