Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 同
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 同 — Đồng
同
Thanh phù
同
(Đồng) gợi âm On
ドウ
. Mọi chữ dưới đây mượn
同
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
同
ドウ
Đồng
口
Khẩu
Cùng nhau, đồng dạng, đồng ý
N4
筒
トウ
Đồng
竹
Trúc
Ống, ống tre
N3
銅
ドウ
đồng
金
Kim
đồng (kim loại), chất đồng
N3
洞
ドウ
Động
水
Thủy
hang động
N1
胴
ドウ
Đống
肉
Nhục
thân mình, phần thân
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
同
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đồng
Hội ý
Cùng nhau, đồng dạng, đồng ý
On
ドウ
Kun
おなじ
6
nét
Bộ
口
· Khẩu
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Hợp các nét chỉ sự tụ họp về một mối → cùng, giống nhau.
Mẹo nhớ
Nhiều người cùng chung một mồm (口) nói lời giống nhau.
Từ ghép thường gặp
🔊
同じ
おなじ
giống nhau
🔊
同時
どうじ
đồng thời
🔊
同意
どうい
đồng ý
🔊
同僚
どうりょう
đồng nghiệp
🔊
共同
きょうどう
cộng đồng
○ Đã thuộc
筒
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đồng
Hình thanh
Ống, ống tre
On
トウ
Kun
つつ
12
nét
Bộ
竹
· Trúc
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
竹 (bộ Trúc, tre) chỉ NGHĨA + 同 (Đồng) chỉ ÂM → ống tre, cái ống.
Thanh phù · 声符
同
(Đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tre cùng loại làm thành ống tròn.
Từ ghép thường gặp
🔊
筒
つつ
ống, ống tròn
🔊
封筒
ふうとう
phong bì
🔊
水筒
すいとう
bình nước
🔊
円筒
えんとう
hình trụ ống
🔊
筒抜け
つつぬけ
rò rỉ thông tin
○ Đã thuộc
銅
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
đồng
Hình thanh
đồng (kim loại), chất đồng
On
ドウ
Kun
かね
14
nét
Bộ
金
· Kim
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 同 (Đồng) chỉ ÂM → đồng (kim loại).
Thanh phù · 声符
同
(Đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Kim loại dùng cùng nhau tạo ra Đồng
Từ ghép thường gặp
🔊
銅像
どうぞう
tượng đồng
🔊
銅貨
どうか
tiền đồng
🔊
青銅
せいどう
đồng thanh
🔊
銅線
どうせん
dây đồng
○ Đã thuộc
洞
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Động
Hình thanh
hang động
On
ドウ
Kun
ほら
9
nét
Bộ
水
· Thủy
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 同 (đồng) chỉ ÂM → hang động, thấu suốt.
Thanh phù · 声符
同
(Đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nước chảy cùng vào một hang động
Từ ghép thường gặp
🔊
洞窟
どうくつ
hang động
🔊
洞察
どうさつ
quan sát thấu đáo
🔊
空洞
くうどう
hang trống lỗ hổng
🔊
洞穴
ほらあな
hang động
○ Đã thuộc
胴
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đống
Hình thanh
thân mình, phần thân
On
ドウ
10
nét
Bộ
肉
· Nhục
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 同 (Đồng) chỉ ÂM → thân mình, thùng.
Thanh phù · 声符
同
(Đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Phần cơ thể rỗng như ống đồng là thân mình
Từ ghép thường gặp
🔊
胴体
どうたい
thân người
🔊
胴巻き
どうまき
đai quấn bụng
🔊
胴上げ
どうあげ
tung người ăn mừng
🔊
胴震い
どうぶるい
rùng mình
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%