KhoáHọ tượng thanh › Họ 余
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 余 — DƯ

Thanh phù (DƯ) gợi âm On . Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Nhândư thừa, còn lạiN1
đồ sướcđường đi, lối đi, giữa chừngN3
Trừ Phụloại trừ, phép chia, gạt bỏN3
Tự HựuKể lại, Thuật lại, Ban tặngN1
từ Bộ Xíchtừ từ, thong thảN1
Đấunghiêng, chéoN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Tượng hình
dư thừa, còn lại
OnKun
7 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ mái nhà lều dựng trên cột → chỗ trú; mượn nghĩa dư thừa, ta (đại từ).
Mẹo nhớDưới mái nhà có hai người ăn không hết đồ ăn dẫn đến dư thừa.
Từ ghép thường gặp
余るあまる dư thừa
余計よけい dư thừa, vô lý
余白よはく lề trắng, khoảng trống
余裕よゆ dư dả, phần dư
余生よせい quãng đời còn lại
đồ
Hình thanh
đường đi, lối đi, giữa chừng
OnKun
10 nétBộ · sướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 余 (Dư) chỉ ÂM → con đường, dọc đường.
Thanh phù · 声符 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi (辶) trên đường với dư (余) dả thời gian.
Từ ghép thường gặp
途中とちゅう giữa chừng
用途ようと công dụng
前途ぜんと tiền đồ, tương lai
途上とじょう trên đường, đang phát triển
Trừ
Hình thanh
loại trừ, phép chia, gạt bỏ
OnKun
10 nétBộ · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 余 (Dư) chỉ ÂM → bậc thềm, trừ bỏ, dẹp đi.
Thanh phù · 声符 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgồi bên gò đất chia đều phần dư thừa để loại trừ.
Từ ghép thường gặp
削除さくじょ xóa bỏ
掃除そうじ dọn dẹp
除くのぞく loại bỏ
除外じょがい ngoại trừ
Tự
Hình thanh
Kể lại, Thuật lại, Ban tặng
On
9 nétBộ · HựuN1
Nguồn gốc chữ · 字源又 (bàn tay) chỉ NGHĨA + 余 (dư) chỉ ÂM → trần thuật, sắp đặt thứ tự; dạng của 敘.
Thanh phù · 声符 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKể lại trình tự bằng tay.
Từ ghép thường gặp
叙述じょじゅつ Tự thuật, mô tả
叙事詩じょじし Thơ sử thi
叙情じょじょう Biểu cảm, trữ tình
叙勲じょくん Trao tặng huân chương
từ
Hình thanh
từ từ, thong thả
OnKun
10 nétBộ · Bộ XíchN1
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bộ Xích) chỉ NGHĨA + 余 (Dư) chỉ ÂM → thong thả, chậm.
Thanh phù · 声符 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi chậm rãi như dư thừa thời gian.
Từ ghép thường gặp
徐々にじょじょに dần dần, từ từ
徐行じょこう đi chậm, giảm tốc độ
徐歩じょほ đi bộ chậm rãi
緩徐かんじょ chậm rãi, thong thả
Hình thanh
nghiêng, chéo
OnKun
11 nétBộ · ĐấuN1
Nguồn gốc chữ · 字源斗 (bộ Đẩu, cái đấu) chỉ NGHĨA + 余 (dư) chỉ ÂM → múc nghiêng = nghiêng, xiên.
Thanh phù · 声符 (DƯ · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cái đấu đong dư nên bị nghiêng
Từ ghép thường gặp
斜面しゃめん mặt nghiêng
傾斜けいしゃ độ nghiêng
斜線しゃせん đường gạch chéo
斜陽しゃよう hoàng hôn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%