KhoáHọ tượng thanh › Họ 者
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 者 — GIẢ

Thanh phù (GIẢ) gợi âm On シャ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
GIẢ LãongườiN4
Đô ẤpKinh đô, Thành thị, Tiện lợiN4
Thử Nhậtnóng (thời tiết)N4
Trước DươngMặc áo, Đến nơiN4
TỰ Mịchđầu sợi dây, tâm trạng, cùng nhauN3
Trợ TrúcđũaN3
chư ngôn (nói)các, nhiềuN3
Chử Bộ Hỏanấu, ninh, luộcN2
thự Võngchức vụ, cơ quanN2
Trứ ThảoSáng tác, Nổi bật, Rõ ràngN1
Đổ Bốiđánh bạc, cá cượcN1
PHẦN 1

Học từng chữ

GIẢ
Hội ý
người
OnKun
8 nétBộ · LãoN4
Nguồn gốc chữ · 字源Tự dạng cổ phức tạp, nay quy ước; biểu thị 'người, kẻ'.
Mẹo nhớNgười già nói chuyện dưới gốc cây.
Từ ghép thường gặp
医者いしゃ bác sĩ
若者わかもの người trẻ
学者がくしゃ học giả
作者さくしゃ tác giả
Đô
Hình thanh
Kinh đô, Thành thị, Tiện lợi
OnKun
11 nétBộ · ẤpN4
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Ấp, vùng đất) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → đô thị, thủ đô.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMọi người tụ họp về vùng đất ấp tạo thành kinh đô.
Từ ghép thường gặp
都会とかい thành thị
京都きょうと kinh đô Kyoto
都合つごう sự thuận tiện
首都しゅと thủ đô
みやこ thủ đô, kinh đô
Thử
Hình thanh
nóng (thời tiết)
OnKun
12 nétBộ · NhậtN4
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → nóng nực.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời của người tạo ra cái nóng mùa hè
Từ ghép thường gặp
暑いあつい nóng
残暑ざんしょ cái nóng sót lại
猛暑もうしょ nóng gay gắt
暑中しょちゅう giữa mùa hè
Trước
Hình thanh
Mặc áo, Đến nơi
OnKun
12 nétBộ · DươngN4
Nguồn gốc chữ · 字源Dị thể của 著; phần dưới 者 chỉ ÂM → mặc, đến nơi, dính vào.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon cừu nhìn thấy mắt người thì mặc áo vào
Từ ghép thường gặp
着るきる mặc
着くつく đến nơi
下着したぎ đồ lót
到着とうちゃく đến nơi
TỰ
Hình thanh
đầu sợi dây, tâm trạng, cùng nhau
OnKun
14 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → đầu mối sợi tơ, manh mối, tâm tư.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) của người giả (者) là khởi đầu một sợi dây tự (緒).
Từ ghép thường gặp
一緒いっしょ cùng nhau
情緒じょうちょ cảm xúc, bầu không khí
由緒ゆいしょ lịch sử, dòng dõi
内緒ないしょ bí mật
Trợ
Hình thanh
đũa
OnKun
15 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, tre) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → đôi đũa.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐũa làm từ tre (竹) bởi người giả (者).
Từ ghép thường gặp
箸箱はしばこ hộp đựng đũa
割り箸わりばし đũa dùng một lần
菜箸さいばし đũa nấu ăn
箸置きはしおき gác đũa
chư
Hình thanh
các, nhiều
On
15 nétBộ · ngôn (nói)N3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → nhiều lời/nhiều thứ → các, mọi (chư).
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng LỜI NÓI (ngôn) để tập hợp CHƯ vị giả định
Từ ghép thường gặp
諸国しょこく các nước
諸君しょくん các bạn, quý vị
諸問題しょもんだい các vấn đề
諸島しょとう quần đảo
諸説しょせつ các thuyết, học thuyết
Chử
Hình thanh
nấu, ninh, luộc
OnKun
12 nétBộ · Bộ HỏaN2
Nguồn gốc chữ · 字源灬/火 (bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → nấu, luộc.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười già dùng lửa để nấu ninh thức ăn
Từ ghép thường gặp
煮るにる nấu, ninh
煮えるにえる chín, sôi
煮物にもの món kho, món ninh
煮沸しゃふつ nấu sôi, đun sôi
thự
Hình thanh
chức vụ, cơ quan
On
13 nétBộ · VõngN2
Nguồn gốc chữ · 字源罒/网 (bộ Võng) chỉ NGHĨA + 者 (giả) chỉ ÂM → sắp đặt, ký tên, cơ quan.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười giả đứng dưới lưới làm việc ở cơ quan công vụ
Từ ghép thường gặp
署名しょめい ký tên
警察署けいさつしょ đồn cảnh sát
税務署ぜいむしょ cục thuế
消防署しょうぼうしょ trạm cứu hỏa
Trứ
Hình thanh
Sáng tác, Nổi bật, Rõ ràng
OnKun
11 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 者 (giả) chỉ ÂM → rõ rệt, trước tác, mặc.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc trên đất của người giả (者) làm hiện rõ, nổi bật lên.
Từ ghép thường gặp
著者ちょしゃ Tác giả
著書ちょしょ Tác phẩm, sách
著名ちょめい Nổi tiếng
顕著けんちょ Nổi bật, rõ rệt
著すあらわす Viết, xuất bản
Đổ
Hình thanh
đánh bạc, cá cược
OnKun
16 nétBộ · BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 者 (giả) chỉ ÂM → đánh cược, cờ bạc.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMang tiền vỏ sò đưa cho kẻ khác để cá cược
Từ ghép thường gặp
賭博とばく cờ bạc
賭けるかける cá cược đặt cược
賭け事かけごと trò cá cược cờ bạc
賭金かけきん tiền đặt cược
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%