KhoáHọ tượng thanh › Họ 監
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 監 — giám

Thanh phù (giám) gợi âm On カン. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
giám Mãnhgiám sát, quản lýN2
diêm ThổmuốiN2
Lãm Kiếnxem, nhìn, duyệtN2
Lạm Bộ Thủyquá mức, lạm dụngN1
lam Thảomàu xanh lam, chàmN1
Hạm Thuyềntàu chiếnN1
Giám Kimgiám định, soi xét, gương soiN1
PHẦN 1

Học từng chữ

giám
Hội ý
giám sát, quản lý
On
15 nétBộ · MãnhN2
Nguồn gốc chữ · 字源Người cúi mắt (臣) soi mình trên chậu nước (皿) → giám sát, coi xét.
Mẹo nhớQuan soi bóng mình trên chậu nước để tự giám sát.
Từ ghép thường gặp
監督かんとく đạo diễn
監視かんし giám sát
監査かんさ kiểm toán
監獄かんごく nhà ngục
監修かんしゅう giám sát biên soạn
diêm
Hình thanh
muối
OnKun
13 nétBộ · ThổN2
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + phần phải (từ 監) chỉ ÂM → muối; giản hóa của 鹽.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMuối từ đất cho vào đĩa
Từ ghép thường gặp
塩分えんぶん lượng muối
食塩しょくえん muối ăn
塩辛いしおからい mặn
岩塩がんえん muối mỏ
Lãm
Hình thanh
xem, nhìn, duyệt
OnKun
17 nétBộ · KiếnN2
Nguồn gốc chữ · 字源見 (bộ Kiến) chỉ NGHĨA + 監 (Giám) chỉ ÂM → xem, duyệt.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớQuan thần nằm trên nệm dùng mắt xem triển lãm
Từ ghép thường gặp
閲覧えつらん xem, duyệt
一覧いちらん bảng tóm tắt
展覧会てんらんかい triển lãm
回覧かいらん chuyền tay nhau xem
Lạm
Hình thanh
quá mức, lạm dụng
On
18 nétBộ · Bộ ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 監 (giám) chỉ ÂM → nước tràn = tràn lan, lạm dụng.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tràn bờ khi giám sát không kỹ gây ra lạm dụng.
Từ ghép thường gặp
濫用らんよう lạm dụng
濫伐らんばつ chặt phá rừng bừa bãi
氾濫はんらん lũ lụt
濫獲らんかく săn bắt bừa bãi
lam
Hình thanh
màu xanh lam, chàm
OnKun
18 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 監 (Giám) chỉ ÂM → cây chàm, màu lam.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ dùng làm thuốc nhuộm trong bồn giám ra màu lam.
Từ ghép thường gặp
藍色あいいろ màu chàm
出藍しゅつらん vượt trội hơn thầy
伽藍がらん già lam
藍染めあいぞめ nhuộm chàm
Hạm
Hình thanh
tàu chiến
On
21 nétBộ · ThuyềnN1
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 監 (giám) chỉ ÂM → chiến hạm, tàu lớn.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon thuyền lớn có đài quan sát giám sát trận địa là tàu chiến.
Từ ghép thường gặp
軍艦ぐんかん tàu chiến, quân hạm
潜水艦せんすいかん tàu ngầm
航空母艦こうくうぼかん tàu sân bay
艦隊かんたい hạm đội
Giám
Hình thanh
giám định, soi xét, gương soi
OnKun
23 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 監 (giám) chỉ ÂM → tấm gương soi = giám định, gương.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng gương bằng kim loại để giám sát bản thân
Từ ghép thường gặp
鑑定かんてい giám định
図鑑ずかん sách bách khoa bằng tranh
鑑賞かんしょう thưởng thức
印鑑いんかん con dấu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%