KhoáHọ tượng thanh › Họ 可
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 可 — Khả

Thanh phù (Khả) gợi âm On . Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Khả Khẩucó thể, chấp nhậnN3
Nhâncái gì, gìN5
thủy (nước)sông lớnN3
Kỳ Đạikỳ lạ, số lẻ, lạ lùngN2
thảogắt gao, bắt nạtN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Khả
Hội ý
có thể, chấp nhận
OnKun
5 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (miệng) + 丂 (hơi thở thoát ra) → thốt lời ưng thuận → được, khả.
Mẹo nhớĐinh đóng vào miệng là điều khả thi
Từ ghép thường gặp
可能性かのうせい khả năng
許可きょか cho phép
不可ふか không thể
可愛いかわいい đáng yêu
Hình thanh
cái gì, gì
OnKun
7 nétBộ · NhânN5
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (người) chỉ NGHĨA + 可 (khả) chỉ ÂM → ka = gì.
Thanh phù · 声符 (Khả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng gánh hành lý hỏi cái gì
Từ ghép thường gặp
何時なんじ mấy giờ
何かなにか cái gì đó
何回なんかい mấy lần
何年なんねん mấy năm
何度なんど mấy lần
Hình thanh
sông lớn
OnKun
8 nétBộ · thủy (nước)N3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 可 (Khả) chỉ ÂM → sông (vốn chỉ Hoàng Hà).
Thanh phù · 声符 (Khả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDòng NƯỚC (thủy) có KHẢ năng tạo thành sông HÀ lớn
Từ ghép thường gặp
かわ sông dòng lớn
河川かせん sông ngòi
運河うんが kênh đào
銀河ぎんが ngân hà
天の川あまのがわ dải ngân hà
Kỳ
Hình thanh
kỳ lạ, số lẻ, lạ lùng
OnKun
8 nétBộ · ĐạiN2
Nguồn gốc chữ · 字源大 (bộ Đại) chỉ NGHĨA + 可 (Khả) chỉ ÂM → lạ, kỳ dị.
Thanh phù · 声符 (Khả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhả năng To lớn một cách kỳ lạ.
Từ ghép thường gặp
奇数きすう số lẻ
奇妙きみょう kỳ diệu, lạ lùng
好奇心こうきしん lòng hiếu kỳ
奇跡きせき kỳ tích
Hình thanh
gắt gao, bắt nạt
OnKun
8 nétBộ · thảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 可 (Khả) chỉ ÂM → hà khắc, gắt.
Thanh phù · 声符 (Khả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgậm cỏ Thảo trong Khả năng Khắc hà khắc
Từ ghép thường gặp
苛酷かこく hà khắc
苛烈かれつ khốc liệt
苛立ついらだつ sốt ruột
苛めいじめ bắt nạt
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%