Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 区
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 区 — Khu
区
Thanh phù
区
(Khu) gợi âm On
ク
. Mọi chữ dưới đây mượn
区
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
区
ク
Khu
匚
Phương
Khu vực, Phân chia
N3
欧
オウ
Âu
欠
Khiếm
châu Âu
N2
殴
オウ
Ẩu
殳
Thù
đánh, ẩu đả
N2
枢
スウ
xu
木
Mộc
then chốt, trục, trung tâm
N1
駆
ク
Khu
馬
Mã
phi ngựa, tiến nhanh, xua đuổi
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
区
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Khu
Hội ý
Khu vực, Phân chia
On
ク
4
nét
Bộ
匚
· Phương
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
匚 (hộp che) + 品 (nhiều vật) → cất chia vật thành khu → khu vực, phân chia.
Mẹo nhớ
Đồ vật (メ) được bao bọc trong hộp (匚) phân chia theo khu.
Từ ghép thường gặp
🔊
区役所
くやくしょ
Ủy ban quận
🔊
区分
くぶん
Phân chia
🔊
区域
くいき
Khu vực
🔊
区別
くべつ
Phân biệt
🔊
区間
くかん
Phân đoạn
○ Đã thuộc
欧
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Âu
Hình thanh
châu Âu
On
オウ
8
nét
Bộ
欠
· Khiếm
N2
Nguồn gốc chữ · 字源
欠 (há miệng) chỉ NGHĨA + 区 (khu) chỉ ÂM → châu Âu; giản hóa của 歐.
Thanh phù · 声符
区
(Khu · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người châu Âu há miệng ngáp vì thiếu thốn năng lượng.
Từ ghép thường gặp
🔊
欧州
おうしゅう
Châu Âu
🔊
欧米
おうべい
Âu Mỹ
🔊
欧化
おうか
Âu hóa
🔊
北欧
ほくおう
Bắc Âu
○ Đã thuộc
殴
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Ẩu
Hình thanh
đánh, ẩu đả
On
オウ
Kun
なぐる
8
nét
Bộ
殳
· Thù
N2
Nguồn gốc chữ · 字源
殳 (bộ Thù-binh khí) chỉ NGHĨA + 区 (Khu) chỉ ÂM → đánh, đấm.
Thanh phù · 声符
区
(Khu · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng binh khí đánh người vùng khu
Từ ghép thường gặp
🔊
殴打
おうだ
ẩu đả đánh đập
🔊
殴殺
おうさつ
đánh chết
🔊
殴る
なぐる
đánh
🔊
殴り合い
なぐりあい
đánh nhau
○ Đã thuộc
枢
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
xu
Hình thanh
then chốt, trục, trung tâm
On
スウ
Kun
とぼそ、からくり
8
nét
Bộ
木
· Mộc
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 区 (Khu) chỉ ÂM → bản lề cửa, chốt then; then chốt (giản thể của 樞).
Thanh phù · 声符
区
(Khu · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cái cây làm then chốt trong vùng khu vực này.
Từ ghép thường gặp
🔊
枢軸
すうじく
trục chính, then chốt
🔊
枢要
すうよう
trọng yếu, cốt lõi
🔊
中枢
ちゅうすう
trung khu, trung tâm
🔊
枢機卿
すうききょう
hồng y giáo chủ
○ Đã thuộc
駆
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Khu
Hình thanh
phi ngựa, tiến nhanh, xua đuổi
On
ク
Kun
かける、かる
14
nét
Bộ
馬
· Mã
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
馬 (bộ Mã, ngựa) chỉ NGHĨA + 区 (khu) chỉ ÂM → ruổi ngựa, xua đuổi; giản hóa của 驅.
Thanh phù · 声符
区
(Khu · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cưỡi Ngựa chạy vào khu đất trống.
Từ ghép thường gặp
🔊
駆ける
かける
chạy nhanh
🔊
駆使
くし
sử dụng thành thạo
🔊
駆け足
かけあし
chạy nhanh, rảo bước
🔊
駆除
くじょ
tiêu diệt, trừ khử
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%