Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 兼
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 兼 — Kiêm
兼
Thanh phù
兼
(Kiêm) gợi âm On
ケン
. Mọi chữ dưới đây mượn
兼
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
兼
ケン
Kiêm
八
Bộ Bát
Kiêm nhiệm, Đồng thời
N1
嫌
ケンゲン
Hiềm
女
Nữ
Ghét, hiềm khích, khó chịu
N3
廉
レン
Liêm
广
Bộ Nghiễm
thanh liêm, rẻ
N1
謙
ケン
khiêm
言
Bộ Ngôn
khiêm tốn, khiêm nhường
N1
鎌
レン
Liềm
金
Kim
cái liềm
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
兼
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Kiêm
Hội ý
Kiêm nhiệm, Đồng thời
On
ケン
Kun
かねる
10
nét
Bộ
八
· Bộ Bát
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
Một tay 又 nắm hai bó lúa 秝 → cầm gộp = kiêm nhiệm, gồm cả.
Mẹo nhớ
Hai cây lúa gộp lại cầm bằng một tay kiêm luôn cả hai.
Từ ghép thường gặp
🔊
兼任
けんにん
Kiêm nhiệm
🔊
兼備
けんび
Kiêm toàn, có cả hai
🔊
兼ねる
かねる
Kiêm nhiệm, khó lòng
🔊
兼業
けんぎょう
Nghề tay trái
○ Đã thuộc
嫌
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Hiềm
Hình thanh
Ghét, hiềm khích, khó chịu
On
ケンゲン
Kun
きらういや
13
nét
Bộ
女
· Nữ
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 兼 (Kiêm) chỉ ÂM → ghét, hiềm nghi, chán.
Thanh phù · 声符
兼
(Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người phụ nữ kiêm nhiệm nhiều việc nên đâm ra ghét bỏ.
Từ ghép thường gặp
🔊
嫌う
きらう
ghét
🔊
嫌い
きらい
ghét
🔊
嫌悪
けんお
chán ghét
🔊
機嫌
きげん
tâm trạng
○ Đã thuộc
廉
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Liêm
Hình thanh
thanh liêm, rẻ
On
レン
Kun
かど
13
nét
Bộ
广
· Bộ Nghiễm
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
广 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 兼 (kiêm) chỉ ÂM → góc nhà ngay ngắn = liêm khiết, rẻ.
Thanh phù · 声符
兼
(Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Sống trong mái nhà mà kiêm đủ sự thanh liêm.
Từ ghép thường gặp
🔊
廉価
れんか
giá rẻ
🔊
清廉
せいれん
thanh liêm
🔊
破廉恥
はれんち
vô liêm sỉ
🔊
廉売
れんばい
bán rẻ
○ Đã thuộc
謙
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
khiêm
Hình thanh
khiêm tốn, khiêm nhường
On
ケン
Kun
へりくだる
17
nét
Bộ
言
· Bộ Ngôn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 兼 (kiêm) chỉ ÂM → khiêm nhường, nhún nhường.
Thanh phù · 声符
兼
(Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Lời nói kiêm tốn thể hiện sự khiêm nhường.
Từ ghép thường gặp
🔊
謙虚
けんきょ
khiêm tốn
🔊
謙遜
けんそん
khiêm nhường
🔊
謙譲
けんじょう
khiêm tốn, nhún nhường
🔊
謙譲語
けんじょうご
khiêm nhường ngữ
○ Đã thuộc
鎌
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Liềm
Hình thanh
cái liềm
On
レン
Kun
かま
18
nét
Bộ
金
· Kim
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 兼 (kiêm) chỉ ÂM → cái liềm.
Thanh phù · 声符
兼
(Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cái liềm làm bằng kim loại dùng kiêm cả cắt cỏ
Từ ghép thường gặp
🔊
鎌倉
かまくら
thành phố Kamakura
🔊
大鎌
おおかま
lưỡi hái
🔊
草鎌
くさがま
liềm cắt cỏ
🔊
鎖鎌
くさりがま
xích liềm
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%