KhoáHọ tượng thanh › Họ 兼
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 兼 — Kiêm

Thanh phù (Kiêm) gợi âm On ケン. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Kiêm Bộ BátKiêm nhiệm, Đồng thờiN1
Hiềm NữGhét, hiềm khích, khó chịuN3
Liêm Bộ Nghiễmthanh liêm, rẻN1
khiêm Bộ Ngônkhiêm tốn, khiêm nhườngN1
Liềm Kimcái liềmN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Kiêm
Hội ý
Kiêm nhiệm, Đồng thời
OnKun
10 nétBộ · Bộ BátN1
Nguồn gốc chữ · 字源Một tay 又 nắm hai bó lúa 秝 → cầm gộp = kiêm nhiệm, gồm cả.
Mẹo nhớHai cây lúa gộp lại cầm bằng một tay kiêm luôn cả hai.
Từ ghép thường gặp
兼任けんにん Kiêm nhiệm
兼備けんび Kiêm toàn, có cả hai
兼ねるかねる Kiêm nhiệm, khó lòng
兼業けんぎょう Nghề tay trái
Hiềm
Hình thanh
Ghét, hiềm khích, khó chịu
OnKun
13 nétBộ · NữN3
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 兼 (Kiêm) chỉ ÂM → ghét, hiềm nghi, chán.
Thanh phù · 声符 (Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ kiêm nhiệm nhiều việc nên đâm ra ghét bỏ.
Từ ghép thường gặp
嫌うきらう ghét
嫌いきらい ghét
嫌悪けんお chán ghét
機嫌きげん tâm trạng
Liêm
Hình thanh
thanh liêm, rẻ
OnKun
13 nétBộ · Bộ NghiễmN1
Nguồn gốc chữ · 字源广 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 兼 (kiêm) chỉ ÂM → góc nhà ngay ngắn = liêm khiết, rẻ.
Thanh phù · 声符 (Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSống trong mái nhà mà kiêm đủ sự thanh liêm.
Từ ghép thường gặp
廉価れんか giá rẻ
清廉せいれん thanh liêm
破廉恥はれんち vô liêm sỉ
廉売れんばい bán rẻ
khiêm
Hình thanh
khiêm tốn, khiêm nhường
OnKun
17 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 兼 (kiêm) chỉ ÂM → khiêm nhường, nhún nhường.
Thanh phù · 声符 (Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói kiêm tốn thể hiện sự khiêm nhường.
Từ ghép thường gặp
謙虚けんきょ khiêm tốn
謙遜けんそん khiêm nhường
謙譲けんじょう khiêm tốn, nhún nhường
謙譲語けんじょうご khiêm nhường ngữ
Liềm
Hình thanh
cái liềm
OnKun
18 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 兼 (kiêm) chỉ ÂM → cái liềm.
Thanh phù · 声符 (Kiêm · On ケン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái liềm làm bằng kim loại dùng kiêm cả cắt cỏ
Từ ghép thường gặp
鎌倉かまくら thành phố Kamakura
大鎌おおかま lưỡi hái
草鎌くさがま liềm cắt cỏ
鎖鎌くさりがま xích liềm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%