KhoáHọ tượng thanh › Họ 今
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 今 — Kim

Thanh phù (Kim) gợi âm On コン、キン. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Kim Nhânbây giờ, nayN5
Kim Kimvàng, tiền, kim loạiN5
Hàm KhẩuBao gồm, Chứa đựng, NgậmN3
Niệm Tâmbiết ơn, tâm niệm, suy nghĩN3
Ngâm Khẩungâm thơ, suy ngẫm kỹN1
Tham BốiTham lam, Thèm khátN1
Cầm NgọcĐàn koto, Đàn cầmN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Kim
Tượng hình
bây giờ, nay
OnKun
4 nétBộ · NhânN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình cái nắp úp lại = thời điểm hiện tại = bây giờ.
Mẹo nhớNgười đang ở trong lều ngay bây giờ
Từ ghép thường gặp
今日きょう hôm nay
今月こんげつ tháng này
今年ことし năm nay
今週こんしゅう tuần này
今回こんかい lần này
Kim
Hình thanhBộ thủ
vàng, tiền, kim loại
OnKun
8 nétBộ · KimN5
Nguồn gốc chữ · 字源今 (kim) chỉ ÂM + đất chứa hạt kim loại = vàng, kim loại, tiền.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới lòng đất có quặng vàng lấp lánh
Từ ghép thường gặp
お金おかね tiền bạc
金曜日きんようび thứ sáu
現金げんきん tiền mặt
料金りょうきん tiền phí
貯金ちょきん tiền tiết kiệm
Hàm
Hình thanh
Bao gồm, Chứa đựng, Ngậm
OnKun
7 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 今 (Kim) chỉ ÂM → ngậm trong miệng → chứa đựng, bao hàm.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBây giờ (今) trong miệng (口) đang hàm (含) chứa miếng ăn.
Từ ghép thường gặp
含むふくむ Bao gồm, chứa
含めるふくめる Tính cả vào
含有がんゆう Chứa đựng bên trong
含意がんい Hàm ý
含みふくみ Ý nghĩa ẩn kín
Niệm
Hình thanh
biết ơn, tâm niệm, suy nghĩ
On
8 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 今 (Kim) chỉ ÂM → nhớ nghĩ, niệm.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHiện tại trong lòng có ý niệm
Từ ghép thường gặp
残念ざんねん đá̃ng tiếc
記念きねん kỷ niệm
信念しんねん tín niệm
念願ねんがん nguyện vọng
概念がいねん khái niệm
Ngâm
Hình thanh
ngâm thơ, suy ngẫm kỹ
On
7 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 今 (Kim) chỉ ÂM → ngâm nga, rên.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiệng ngâm nga ngay bây giờ
Từ ghép thường gặp
吟味ぎんみ xem xét kỹ lưỡng
吟唱ぎんしょう ngâm vịnh
詩吟しぎん ngâm thơ
朗吟ろうぎん ngâm thơ rõ ràng
Tham
Hình thanh
Tham lam, Thèm khát
OnKun
11 nétBộ · BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 今 (kim) chỉ ÂM → tham lam, ham của.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBây giờ (今) lại muốn tiền bạc (貝) là tham.
Từ ghép thường gặp
貪欲どん欲 Tham lam
貪るむさぼる Thèm thuồng
貪婪たんらん Tham lam
貪り食うむさぼりくう Ăn ngấu nghiến
Cầm
Hình thanh
Đàn koto, Đàn cầm
OnKun
12 nétBộ · NgọcN1
Nguồn gốc chữ · 字源珡 (đàn, hai chữ 玉) chỉ NGHĨA + 今 (kim) chỉ ÂM → cây đàn cầm.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐàn làm cho hai vua (王) thưởng thức hôm nay (今).
Từ ghép thường gặp
こと Đàn koto Nhật
琴線きんせん Tâm tư, dây đàn cầm
木琴もっきん Đàn mộc cầm
鉄琴てっきん Đàn sắt
和琴わごん Đàn cầm Nhật cổ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%