KhoáHọ tượng thanh › Họ 奇
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 奇 — Kỳ

Thanh phù (Kỳ) gợi âm On . Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Kỳ Đạikỳ lạ, số lẻ, lạ lùngN2
Miênghé vào, gửi, thu gomN3
ki Sơnmũi đất, nhô raN2
kỳ Bộ Thổmũi đất, dải đất nhô ra biểnN1
y mộccái ghếN1
kịcưỡi ngựa, kỵ binhN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Kỳ
Hình thanh
kỳ lạ, số lẻ, lạ lùng
OnKun
8 nétBộ · ĐạiN2
Nguồn gốc chữ · 字源大 (bộ Đại) chỉ NGHĨA + 可 (Khả) chỉ ÂM → lạ, kỳ dị.
Thanh phù · 声符 (Khả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhả năng To lớn một cách kỳ lạ.
Từ ghép thường gặp
奇数きすう số lẻ
奇妙きみょう kỳ diệu, lạ lùng
好奇心こうきしん lòng hiếu kỳ
奇跡きせき kỳ tích
Hình thanh
ghé vào, gửi, thu gom
OnKun
11 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên, mái nhà) chỉ NGHĨA + 奇 (Kỳ) chỉ ÂM → gửi nhờ, ghé, ký gửi.
Thanh phù · 声符 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGhé vào mái nhà của người lạ
Từ ghép thường gặp
寄るよる ghé vào
寄付きふ quyên góp
立ち寄るたちよる ghé qua
寄生きせい ký sinh
寄港きこう ghé cảng
ki
Hình thanh
mũi đất, nhô ra
OnKun
11 nétBộ · SơnN2
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 奇 (kỳ) chỉ ÂM → mũi đất, đường núi gập ghềnh.
Thanh phù · 声符 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọn núi nhô ra kỳ lạ gọi là mũi đất.
Từ ghép thường gặp
川崎かわさき Kawasaki
長崎ながさき Nagasaki
宮崎みやざき Miyazaki
みさき mũi đất
岡崎おかざき Okazaki
kỳ
Hình thanh
mũi đất, dải đất nhô ra biển
OnKun
11 nétBộ · Bộ ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 奇 (Kỳ) chỉ ÂM → mỏm đất nhô ra bờ nước (địa danh Saitama).
Thanh phù · 声符 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất kỳ lạ nhô ra biển tạo thành mũi đất.
Từ ghép thường gặp
埼玉県さいたまけん tỉnh Saitama
埼京さいきょう vùng Saitama và Tokyo
浦埼うらさき vùng mũi biển Urasaki
岩埼いわさき vùng mũi đá Iwasaki
y
Hình thanh
cái ghế
On
12 nétBộ · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 奇 (kỳ) chỉ ÂM → cái ghế dựa.
Thanh phù · 声符 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái ghế làm bằng gỗ có hình dáng kỳ lạ.
Từ ghép thường gặp
椅子いす cái ghế
車椅子くるまいす xe lăn
長椅子ながいす ghế dài
回転椅子かいてんいす ghế xoay
kị
Hình thanh
cưỡi ngựa, kỵ binh
On
18 nétBộ · mãN1
Nguồn gốc chữ · 字源馬 (bộ Mã, ngựa) chỉ NGHĨA + 奇 (kỳ) chỉ ÂM → cưỡi ngựa, kỵ binh.
Thanh phù · 声符 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon ngựa kỳ lạ biết cưỡi người.
Từ ghép thường gặp
騎士きし kỵ sĩ
騎手きしゅ nài ngựa, kỵ thủ
騎馬きば ngựa chiến
一騎打ちいっきうち đấu tay đôi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%