KhoáHọ tượng thanh › Họ 己
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 己 — kỷ

Thanh phù (kỷ) gợi âm On コ、キ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
kỷ kỷtự mình, chính mìnhN1
Khởi TẩuThức dậy, Khởi đầuN4
Cải Phộccải cách, sửa đổiN3
NgônGhi chép, Ký ứcN3
Phối DậuPhân phát, phân phối, lo lắngN3
Kỷ Bộ Mịchkỷ nguyên, kỷ luật, ghi chépN2
Phi nữvương phi, hoàng phiN1
Kỵ TâmKiêng kỵ, Ghét, Ngày giỗN1
PHẦN 1

Học từng chữ

kỷ
Tượng hìnhBộ thủ
tự mình, chính mình
OnKun
3 nétBộ · kỷN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ sợi dây mối gút uốn cong → mình, bản thân; can thứ sáu.
Mẹo nhớHình dáng tự mình uốn cong.
Từ ghép thường gặp
自己じこ bản thân
利己りこ ích kỷ
おのれ tự mình
知己ちき tri kỷ
自己紹介じこしょうかい tự giới thiệu
Khởi
Hình thanh
Thức dậy, Khởi đầu
OnKun
10 nétBộ · TẩuN4
Nguồn gốc chữ · 字源走 (bộ Tẩu) chỉ NGHĨA + 己 chỉ ÂM → đứng dậy, khởi.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChạy đi rồi đứng dậy khởi hành
Từ ghép thường gặp
起きるおきる thức dậy
起こすおこす đánh thức
起動きどう khởi động
起立きりつ đứng dậy
Cải
Hình thanh
cải cách, sửa đổi
OnKun
7 nétBộ · PhộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phộc, tay cầm gậy) chỉ NGHĨA + 己 (Kỷ) chỉ ÂM → sửa đổi, cải cách.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTự mình 己 đánh 攵 bản thân để cải cách sửa đổi
Từ ghép thường gặp
改革かいかく cải cách
改札かいさつ soát vé
改善かいぜん cải thiện
改造かいぞう cải tạo
Hình thanh
Ghi chép, Ký ức
OnKun
10 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 己 (Kỷ) chỉ ÂM → ghi chép, ký.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói (言) để ghi chép lại việc của bản thân (己).
Từ ghép thường gặp
日記にっき Nhật ký
記事きじ Phóng sự, bài báo
記録きろく Kỷ lục, ghi chép
記念きねん Kỷ niệm
Phối
Hình thanh
Phân phát, phân phối, lo lắng
OnKun
10 nétBộ · DậuN3
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, vò rượu) chỉ NGHĨA + 己 (Kỷ) chỉ ÂM → pha rượu, phân phối, phối hợp.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMang bình rượu (酉) đi Phối (配) phát cho người đang quỳ (己)
Từ ghép thường gặp
心配しんぱい lo lắng
配達はいたつ giao hàng
配るくばる phân phát
分配ぶんぱい phân phối
配置はいち bố trí
Kỷ
Hình thanh
kỷ nguyên, kỷ luật, ghi chép
On
9 nétBộ · Bộ MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 己 (kỷ) chỉ ÂM → giềng mối, kỷ nguyên, ghi chép.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ kết nối bản thân với dòng kỷ nguyên lịch sử.
Từ ghép thường gặp
世紀せいき thế kỷ
紀元きげん kỷ nguyên
風紀ふうき phong kỷ
紀行きこう ký sự hành trình
世紀末せいきまつ cuối thế kỷ
Phi
Hình thanh
vương phi, hoàng phi
On
6 nétBộ · nữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 己 (Kỷ) chỉ ÂM → phi, vợ vua.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười Phụ nữ sinh cho Kỷ bản thân làm Vương phi
Từ ghép thường gặp
王妃おうひ vương phi
皇太子妃こうたいしひ thái tử phi
妃殿下ひでんか công nương
正妃せいひ chính phi
Kỵ
Hình thanh
Kiêng kỵ, Ghét, Ngày giỗ
OnKun
7 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 己 (Kỷ) chỉ ÂM → kiêng kỵ, ghét, ngày giỗ.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong lòng tự mình thấy ghê sợ nên kiêng kỵ.
Từ ghép thường gặp
忌引きびき Nghỉ phép tang
忌むいむ Ghét, tránh né, kỵ
忌まわしいいまわしい Ghê sợ, đáng nguyền rủa
一周忌いっしゅうき Giỗ đầu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%