Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 里
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 里 — Lý
里
Thanh phù
里
(Lý) gợi âm On
リ
. Mọi chữ dưới đây mượn
里
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
里
リ
Lý
里
Lý
Làng quê, Dặm (đơn vị đo)
N3
理
リ
Lý
王
Vương
Lý do, đạo lý, xử lý
N4
裏
リ
Lý
衣
Y
Mặt sau, Phía sau, Bên trong
N3
埋
マイ
mai
土
Thổ
chôn, lấp
N2
厘
リン
Ly
厂
Hán
Đơn vị Rin, Một chút, Lượng nhỏ
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
里
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Lý
Hội ý
Bộ thủ
Làng quê, Dặm (đơn vị đo)
On
リ
Kun
さと
7
nét
Bộ
里
· Lý
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
田 (ruộng) + 土 (đất) → nơi có ruộng đất người ở → làng xóm; đơn vị đo (dặm).
Mẹo nhớ
Trên đất ruộng (田) có đất đai (土) tạo thành làng quê.
Từ ghép thường gặp
🔊
故郷
ふるさと
Quê hương
🔊
一里
いちり
Một dặm
🔊
里帰り
さとがえり
Về quê vợ, về quê nhà
🔊
人里
ひとざと
Nơi có dân cư ở
🔊
里親
さとおや
Cha mẹ nuôi
○ Đã thuộc
理
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Lý
Hình thanh
Lý do, đạo lý, xử lý
On
リ
Kun
ことわり
11
nét
Bộ
王
· Vương
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
王/玉 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 里 chỉ ÂM → đường vân ngọc → lẽ, lý.
Thanh phù · 声符
里
(Lý · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Vua (王) phân chia ruộng đất một cách hợp lý (里).
Từ ghép thường gặp
🔊
理由
りゆう
lý do
🔊
料理
りょうり
món ăn
🔊
無理
むり
vô lý
🔊
理解
りかい
hiểu biết
🔊
心理
しんり
tâm lý
○ Đã thuộc
裏
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Lý
Hình thanh
Mặt sau, Phía sau, Bên trong
On
リ
Kun
う
13
nét
Bộ
衣
· Y
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
衣 (bộ Y, áo bao ngoài) chỉ NGHĨA + 里 (Lý) chỉ ÂM → lớp lót áo → mặt trong, bên trong.
Thanh phù · 声符
里
(Lý · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Bên trong tấm áo (衣) giấu cái làng (里).
Từ ghép thường gặp
🔊
裏
うら
Mặt sau
🔊
裏口
うらぐち
Cửa sau
🔊
裏切る
うらぎる
Phản bội
🔊
裏通り
うらどおり
Đường hẻm
🔊
裏面
りめん
Mặt sau
○ Đã thuộc
埋
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
mai
Hình thanh
chôn, lấp
On
マイ
Kun
うめる
10
nét
Bộ
土
· Thổ
N2
Nguồn gốc chữ · 字源
土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 里 (lý) chỉ ÂM → chôn, vùi lấp.
Thanh phù · 声符
里
(Lý · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Chôn lý đất xuống đất
Từ ghép thường gặp
🔊
埋める
うめる
chôn cất, lấp đầy
🔊
埋蔵
まいぞう
chôn giấu
🔊
埋立地
うめ立てち
đất lấn biển
🔊
埋まる
うまる
bị chôn vùi
○ Đã thuộc
厘
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Ly
Hình thanh
Đơn vị Rin, Một chút, Lượng nhỏ
On
リン
9
nét
Bộ
厂
· Hán
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
厂 (sườn núi) chỉ NGHĨA + 里/裏 (lý) chỉ ÂM → đơn vị nhỏ (li), phần rất nhỏ; dạng của 釐.
Thanh phù · 声符
里
(Lý · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Trong vách đá có một dặm đất nhỏ như một ly
Từ ghép thường gặp
🔊
一厘
いちりん
Một phần mười xu (đơn vị cũ)
🔊
厘毛
りんもう
Chút ít, mảy may
🔊
九厘
くりん
Chín ly
🔊
数厘
すうりん
Vài ly
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%