Nhã
Hình thanhthanh nhã, nhã nhặn, cao thượng
OnガKunみやび
13 nétBộ 隹 · ChuyN1
Nguồn gốc chữ · 字源隹 (con chim) chỉ NGHĨA + 牙 (nha) chỉ ÂM → tên chim quạ = thanh nhã, tao nhã.
Thanh phù · 声符牙 (nha · On ガ、ゲ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chim đuôi ngắn (隹) hót đúng giọng răng (牙) thanh nhã
Từ ghép thường gặp優雅 dịu dàng, thanh lịch
雅 sự thanh lịch, nhã nhặn
高雅 cao nhã, thanh tao
風雅 phong nhã, thanh lịch