Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 付
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 付 — Phá
付
Thanh phù
付
(Phá) gợi âm On
フ
. Mọi chữ dưới đây mượn
付
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
付
フ
Phá
人
Nhân
Gắn vào, Đính kèm, Giao phó
N4
府
フ
Phủ
广
Nghiễm
chính phủ, dinh thự
N3
符
フ
phù
竹
Trúc
phù hiệu, bùa, dấu hiệu
N3
附
フ
Phụ
阜
Phụ
thêm vào, phụ thuộc
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
付
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phá
Hội ý
Gắn vào, Đính kèm, Giao phó
On
フ
Kun
つける、つく
5
nét
Bộ
人
· Nhân
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
亻(bộ Nhân) + 寸 (tay) → một người dùng tay trao cho người khác → giao, đưa.
Mẹo nhớ
Con người đưa tay thốn gắn cái gì đó vào.
Từ ghép thường gặp
🔊
受付
うけつけ
quầy tiếp tân
🔊
付ける
つける
đính vào, bật
🔊
付く
つく
dính, gắn
🔊
日付
ひづけ
ngày tháng
🔊
近付く
ちかづく
đến gần
○ Đã thuộc
府
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phủ
Hình thanh
chính phủ, dinh thự
On
フ
8
nét
Bộ
广
· Nghiễm
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
广 (bộ Nghiễm, mái nhà) chỉ NGHĨA + 付 (Phó) chỉ ÂM → kho chứa văn thư, phủ quan, chính phủ.
Thanh phù · 声符
付
(Phá · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà 广, tiền phó 付 được giữ ở phủ
Từ ghép thường gặp
🔊
政府
せいふ
chính phủ
🔊
大阪府
おおさかふ
phủ Osaka
🔊
京都府
きょうとふ
phủ Kyoto
🔊
幕府
ばくふ
mạc phủ
○ Đã thuộc
符
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
phù
Hình thanh
phù hiệu, bùa, dấu hiệu
On
フ
11
nét
Bộ
竹
· Trúc
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
竹 (bộ Trúc, tre) chỉ NGHĨA + 付 (Phó) chỉ ÂM → thẻ tre làm tin, phù hiệu.
Thanh phù · 声符
付
(Phá · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tre được dùng làm phó bản phù hiệu
Từ ghép thường gặp
🔊
符号
ふごう
phù hiệu, ký hiệu
🔊
切符
きっぷ
vé tàu xe
🔊
音符
おんぷ
nốt nhạc
🔊
護符
ごふ
bùa hộ mệnh
○ Đã thuộc
附
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phụ
Hình thanh
thêm vào, phụ thuộc
On
フ
8
nét
Bộ
阜
· Phụ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
阝 (bộ Phụ, gò đất) chỉ NGHĨA + 付 (Phó) chỉ ÂM → kèm theo, phụ vào.
Thanh phù · 声符
付
(Phá · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Gò đất có người trao thêm vào phần phụ
Từ ghép thường gặp
🔊
附則
ふそく
điều khoản bổ sung
🔊
附和雷同
ふわらいどう
hùa theo vô điều kiện
🔊
寄附
きふ
quyên góp
🔊
附属
ふぞく
trực thuộc
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%