Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 凡
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 凡 — Phàm
凡
Thanh phù
凡
(Phàm) gợi âm On
ボン
. Mọi chữ dưới đây mượn
凡
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
凡
ボン
Phàm
几
kỷ
tầm thường, đại khái
N1
風
フウ
Phong
風
Phong
Gió, Phong cách
N4
帆
ハン
phàm
巾
Bộ Cân
cánh buồm
N1
汎
ハン
Phiếm
氵
Thủy
Rộng lớn, Tràn ngập, Phổ biến
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
凡
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phàm
Tượng hình
tầm thường, đại khái
On
ボン
Kun
およそ
3
nét
Bộ
几
· kỷ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ khung buồm/cái mâm gộp chung → phàm, tất thảy, tầm thường.
Mẹo nhớ
Chiếc ghế Kỷ có một giọt nước rơi vào rất Bình phàm
Từ ghép thường gặp
🔊
平凡
へいぼん
bình thường
🔊
凡人
ぼんじん
người phàm
🔊
凡例
はんれい
chú giải
🔊
凡才
ぼんさい
tài thường
○ Đã thuộc
風
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phong
Hình thanh
Bộ thủ
Gió, Phong cách
On
フウ
Kun
かぜ
9
nét
Bộ
風
· Phong
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
虫 (bộ Trùng) chỉ NGHĨA + 凡 chỉ ÂM → gió.
Thanh phù · 声符
凡
(Phàm · On ボン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Gió thổi làm lũ côn trùng bay đi
Từ ghép thường gặp
🔊
台風
たいふう
bão
🔊
お風呂
おふろ
bồn tắm
🔊
風邪
かぜ
cảm lạnh
🔊
洋風
ようふう
phong cách tây
○ Đã thuộc
帆
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
phàm
Hình thanh
cánh buồm
On
ハン
Kun
ほ
6
nét
Bộ
巾
· Bộ Cân
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 凡 (phàm) chỉ ÂM → cánh buồm.
Thanh phù · 声符
凡
(Phàm · On ボン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Miếng vải tầm thường làm cánh buồm.
Từ ghép thường gặp
🔊
帆船
はんせん
thuyền buồm
🔊
帆走
はんそう
chạy bằng buồm
🔊
帆柱
ほばしら
cột buồm
🔊
白帆
しらほ
cánh buồm trắng
○ Đã thuộc
汎
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phiếm
Hình thanh
Rộng lớn, Tràn ngập, Phổ biến
On
ハン
6
nét
Bộ
氵
· Thủy
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 凡 (phàm) chỉ ÂM → nổi lềnh bềnh = rộng khắp, phổ biến.
Thanh phù · 声符
凡
(Phàm · On ボン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nước tràn ra khắp nơi một cách phiếm diện
Từ ghép thường gặp
🔊
汎用
はんよう
Đa năng, dùng chung
🔊
汎論
はんろん
Thảo luận chung, tổng luận
🔊
広汎
こうはん
Rộng rãi, phổ biến
🔊
汎愛
はんあい
Bác ái, yêu thương tất cả
🔊
汎用性
はんようせい
Tính đa năng, tính vạn năng
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%