KhoáHọ tượng thanh › Họ 分
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 分 — Phân

Thanh phù (Phân) gợi âm On ブン、フン、ブ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Phân bộ Đaophút, chia ra, hiểuN5
Phấn MễBột, phấnN3
Bần Bốinghèo, bần cùngN3
phânsương mù, bầu không khíN3
Bồn mãnhcái khay, chậu, lễ obonN1
Phân Bộ MịchBối rối, Lộn xộn, Nhầm lẫnN1
Ban Hiệtban phát, phân chia, ban hànhN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Phân
Hội ý
phút, chia ra, hiểu
OnKun
4 nétBộ · bộ ĐaoN5
Nguồn gốc chữ · 字源八 (chia) + 刀 (dao) = lấy dao chia ra = phần, phút.
Mẹo nhớDùng con dao chia đôi vật làm tám phần.
Từ ghép thường gặp
分かるわかる hiểu
五分ごふん 5 phút
自分じぶん bản thân
半分はんぶん một nửa
分析ぶんせき phân tích
Phấn
Hình thanh
Bột, phấn
OnKun
10 nétBộ · MễN3
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 分 (Phân) chỉ ÂM → bột, phấn.
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGạo đem chia nhỏ ra thành bột phấn.
Từ ghép thường gặp
こな bột
小麦粉こむぎこ bột mì
粉末ふんまつ thể bột, bột mịn
粉々こなごな tan tành, từng mảnh nhỏ
花粉かふん phấn hoa
Bần
Hình thanh
nghèo, bần cùng
OnKun
11 nétBộ · BốiN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 分 (Phân) chỉ ÂM → của cải bị chia mỏng, nghèo túng.
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChia 分 tiền bối 貝 ra thì nghèo
Từ ghép thường gặp
貧乏びんぼう nghèo túng
貧困ひんこん bần cùng
貧血ひんけつ thiếu máu
貧弱ひんじゃく nghèo nàn, gầy yếu
phân
Hình thanh
sương mù, bầu không khí
On
12 nétBộ · VũN3
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (bộ Vũ, mưa/khí) chỉ NGHĨA + 分 (Phân) chỉ ÂM → hơi nước, sương mù (雰囲気: bầu không khí).
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMưa chia phân thành sương mù.
Từ ghép thường gặp
雰囲気ふんいき bầu không khí
雰気ふんき khí sương mù
雰霧ふんむ sương mù
霜雰そうふん sương giá
Bồn
Hình thanh
cái khay, chậu, lễ obon
On
9 nétBộ · mãnhN1
Nguồn gốc chữ · 字源皿 (bộ Mãnh, đồ chứa) chỉ NGHĨA + 分 (Phân) chỉ ÂM → chậu, bồn.
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhân chia cái Đĩa Mãnh thành cái Bồn cái khay
Từ ghép thường gặp
盆地ぼんち bồn địa
盆栽ぼんさい cây cảnh
お盆おぼん lễ obon
盆踊りぼんおどり múa obon
Phân
Hình thanh
Bối rối, Lộn xộn, Nhầm lẫn
OnKun
10 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 分 (phân) chỉ ÂM → tơ rối = rối loạn, tranh chấp.
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ bị phân chia hỗn loạn bối rối.
Từ ghép thường gặp
紛失ふんしつ Thất lạc
紛れるまぎれる Bị lẫn lộn
紛争ふんそう Tranh chấp, phân tranh
紛らわしいまぎらわしい Mơ hồ, dễ nhầm lẫn
Ban
Hình thanh
ban phát, phân chia, ban hành
On
13 nétBộ · HiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 分 (phân) chỉ ÂM → chia ban, ban phát.
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChia bớt (分) đồ cho từng đầu người (頁) là ban phát.
Từ ghép thường gặp
頒布はんぷ ban bố, phân phát
頒布品はんぷひん hàng phân phát, quà tặng
頒行はんこう ban hành
頒価はんか giá phân phối, giá bán ưu đãi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%