KhoáHọ tượng thanh › Họ 非
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 非 — PHI

Thanh phù (PHI) gợi âm On . Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
PHI Phisai lầm, phi pháp, không phảiN3
bi tâmbuồn, bi aiN3
tội võngtội lỗi, tội ácN3
Bài Nhânngười biểu diễn, tuồng chèoN1
bài thủbài trừ, loại bỏN1
Phi Bộ Hộcánh cửa, cửa mởN1
Bối XaLứa, Thế hệ, Đồng bọnN1
PHẦN 1

Học từng chữ

PHI
Tượng hìnhBộ thủ
sai lầm, phi pháp, không phải
OnKun
8 nétBộ · PhiN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình đôi cánh chim xòe ngược hai bên → trái nhau → không phải, phủ định.
Mẹo nhớHai hàng rào quay lưng vào nhau thể hiện sự phi (非) lý, phản đối.
Từ ghép thường gặp
非常ひじょう khẩn cấp, rất
非難ひなん trách móc, phê phán
非行ひこう hành vi xấu, bất chính
非公式ひこうしき không chính thức
bi
Hình thanh
buồn, bi ai
OnKun
12 nétBộ · tâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 非 (Phi) chỉ ÂM → buồn thương, bi ai.
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim (心) nói không (非) với niềm vui là bi kịch.
Từ ghép thường gặp
悲しいかなしい buồn
悲しむかなしむ đau buồn, thương tiếc
悲劇ひげき bi kịch
悲惨ひさん bi thảm
tội
Hội ý
tội lỗi, tội ác
OnKun
13 nétBộ · võngN3
Nguồn gốc chữ · 字源罒 (lưới) + 非 (điều sai trái) → lưới pháp luật bắt kẻ làm sai → tội lỗi.
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBị lưới (罒) bắt vì làm điều sai trái (非) là có tội.
Từ ghép thường gặp
つみ tội lỗi
犯罪はんざい phạm tội
無罪むざい vô tội
謝罪しゃざい tạ tội, xin lỗi
Bài
Hình thanh
người biểu diễn, tuồng chèo
On
10 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 非 (phi) chỉ ÂM → diễn viên, thơ hài (haiku).
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng xếp hàng hai bên để diễn kịch ngắn
Từ ghép thường gặp
俳優はいゆう diễn viên
俳句はいく thơ Haiku
俳人はいじん nhà thơ Haiku
俳画はいが tranh Haiga
bài
Hình thanh
bài trừ, loại bỏ
On
11 nétBộ · thủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 非 (phi) chỉ ÂM → đẩy ra, bài trừ, sắp hàng.
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay bài trừ những việc sai trái.
Từ ghép thường gặp
排除はいじょ bài trừ, loại bỏ
排水はいすい thoát nước
排気はいき khí thải
排他はいた bài ngoại, độc chiếm
Phi
Hình thanh
cánh cửa, cửa mở
OnKun
12 nétBộ · Bộ HộN1
Nguồn gốc chữ · 字源戸 (cánh cửa) chỉ NGHĨA + 非 (phi) chỉ ÂM → cánh cửa, cửa lật.
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCánh cửa làm bằng gỗ dưới mái nhà có hai cánh
Từ ghép thường gặp
とびら cánh cửa
回転扉かいてんとびら cửa xoay
門扉もんぴ cánh cổng
鉄扉てっぴ cửa sắt
Bối
Hình thanh
Lứa, Thế hệ, Đồng bọn
OnKun
15 nétBộ · XaN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 非 (phi) chỉ ÂM → hàng xe nối nhau = lớp, bọn, bối.
Thanh phù · 声符 (PHI · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNhững chiếc xe (車) xếp hàng không (非) đều của thế hệ tiền bối
Từ ghép thường gặp
先輩せんぱい Tiền bối, người đi trước
後輩こうはい Hậu bối, người đi sau
同輩どうはい Người cùng trang lứa
輩出はいしゅつ Xuất hiện liên tục (tài năng)
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%