KhoáHọ tượng thanh › Họ 方
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 方 — PHƯƠNG

Thanh phù (PHƯƠNG) gợi âm On ホウ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
PHƯƠNG Phươngphương hướng, cách thứcN5
phòng phụ (gò đất)phòng thủ, phòng chốngN3
Phóng PhácBuông, Thả, Phát sóngN3
PHÓNG Ngônghé thăm, viếng thămN3
phường thổnhà sư, đứa trẻ, phường phốN2
phòng Hộphòng ở, chùm nho, tua ruaN2
Phạng Nhụcmỡ, béoN2
Phương NữCản trở, Gây hại, Làm phiềnN1
Phương Bộ Thảothơm, danh tiếng tốtN1
Phóng Bộ Mịchkéo sợi, dệt sợiN1
PHẦN 1

Học từng chữ

PHƯƠNG
Tượng hìnhBộ thủ
phương hướng, cách thức
OnKun
4 nétBộ · PhươngN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình lưỡi cày/lá cờ = phương hướng, cách thức.
Mẹo nhớHình người cầm cày định hướng đi bốn phương.
Từ ghép thường gặp
方法ほうほう phương pháp
方向ほうこう phương hướng
見方みかた cách nhìn
一方いっぽう một mặt
phòng
Hình thanh
phòng thủ, phòng chống
OnKun
7 nétBộ · phụ (gò đất)N3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đất) chỉ NGHĨA + 方 (Phương) chỉ ÂM → đắp bờ chắn → phòng ngừa, đê chắn.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng bên GÒ ĐẤT (phụ) để PHÒNG thủ chống PHƯƠNG bắc
Từ ghép thường gặp
防ぐふせぐ phòng chống, ngăn chặn
防止ぼうし phòng chống
予防よぼう dự phòng
消防しょうぼう phòng cháy chữa cháy
国防こくぼう quốc phòng
Phóng
Hình thanh
Buông, Thả, Phát sóng
OnKun
8 nétBộ · PhácN3
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phác, cầm roi đánh) chỉ NGHĨA + 方 (Phương) chỉ ÂM → thả ra, phóng.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng roi đuổi người ở bốn phương để phóng thích tự do.
Từ ghép thường gặp
放送ほうそう phát sóng
手放すてばなす buông tay, bỏ rơi
解放かいほう giải phóng
放すはなす thả ra
放置ほうち bỏ mặc, đặt lung tung
PHÓNG
Hình thanh
ghé thăm, viếng thăm
OnKun
11 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời nói) chỉ NGHĨA + 方 (Phương) chỉ ÂM → hỏi han, thăm viếng.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói (言) hỏi phương hướng (方) để đi thăm hỏi.
Từ ghép thường gặp
訪れるおとずれる ghé thăm (địa điểm)
訪ねるたずねる ghé thăm (người)
訪問ほうもん viếng thăm, hỏi thăm
訪日ほうにち chuyến thăm Nhật Bản
訪米ほうべい chuyến thăm Mỹ
phường
Hình thanh
nhà sư, đứa trẻ, phường phố
On
7 nétBộ · thổN2
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 方 (phương) chỉ ÂM → phường, xóm.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMảnh đất (土) ở khu Phường này có phương hướng (方) rất đẹp.
Từ ghép thường gặp
坊さんぼうさん nhà sư
赤ん坊あかんぼう em bé sơ sinh
坊主ぼうず thầy chùa, thằng nhóc
寝坊ねぼう sự ngủ nướng
phòng
Hình thanh
phòng ở, chùm nho, tua rua
OnKun
8 nétBộ · HộN2
Nguồn gốc chữ · 字源戸 (cánh cửa) chỉ NGHĨA + 方 (phương) chỉ ÂM → gian phòng, buồng.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCăn phòng có cửa định phương hướng.
Từ ghép thường gặp
乳房ちぶさ
文房具ぶんぼうぐ văn phòng phẩm
ふさ chùm túm
冷房れいぼう máy lạnh
暖房だんぼう lò sưởi
Phạng
Hình thanh
mỡ, béo
On
10 nétBộ · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 方 (Phương) chỉ ÂM → mỡ, chất béo.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần thịt ở bốn phương tích tụ thành mỡ
Từ ghép thường gặp
脂肪しぼう mỡ
脂肪酸しぼうさん axit béo
体脂肪たいしぼう mỡ cơ thể
脂肪太りしぼうぶとり béo phì do mỡ
Phương
Hình thanh
Cản trở, Gây hại, Làm phiền
OnKun
7 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 方 (Phương) chỉ ÂM → cản trở, phương hại.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ đứng ở phương hướng đó làm cản trở lối đi.
Từ ghép thường gặp
妨害ぼうがい Cản trở, gây trở ngại
妨げるさまたげる Ngăn cản, cản trở
業務妨害ぎょうむぼうがい Cản trở kinh doanh
公務妨害こうむぼうがい Cản trở công vụ
Phương
Hình thanh
thơm, danh tiếng tốt
OnKun
7 nétBộ · Bộ ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 方 (phương) chỉ ÂM → cỏ thơm, hương thơm.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc ở các phương đều tỏa mùi thơm
Từ ghép thường gặp
芳しいかんばしい thơm tho, tốt đẹp
芳香ほうこう hương thơm
芳名ほうめい danh tiếng, tên quý
芳醇ほうじゅん thơm ngon
Phóng
Hình thanh
kéo sợi, dệt sợi
OnKun
10 nétBộ · Bộ MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi) chỉ NGHĨA + 方 (phương) chỉ ÂM → kéo sợi, xe sợi.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi tơ để kéo sợi dệt vải.
Từ ghép thường gặp
紡績ぼうせき dệt sợi
混紡こんぼう sợi pha
紡ぎ糸つむぎいと sợi kéo tay
紡車ぼうしゃ guồng quay sợi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%