Khóa
Hình thanhPhòng ban, Bài học, Nhiệm vụ
Onカ
15 nétBộ 言 · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 果 (Quả) chỉ ÂM → xét hỏi kết quả → khảo hạch, bài học, ban ngành.
Thanh phù · 声符果 (Quả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói (言) được đưa ra trên kết quả (果) của từng khóa (課) học.
Từ ghép thường gặp課長 Trưởng phòng
課題 Chủ đề, bài tập
課程 Khóa học, giáo trình
課税 Đánh thuế
一課 Phòng số 1