Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 生
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 生 — Sinh
生
Thanh phù
生
(Sinh) gợi âm On
セイ、ショウ
. Mọi chữ dưới đây mượn
生
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
生
セイ、ショウ
Sinh
生
bộ Sinh
sống, sinh ra, học sinh
N5
星
セイ
tinh
日
nhật (mặt trời)
ngôi sao
N4
性
セイ
Tính
忄
Tâm
tính cách, giới tính, bản chất
N3
姓
セイ
tính
女
Nữ
họ
N1
牲
セイ
sinh
牛
Bộ Ngưu
vật hiến tế, hy sinh
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
生
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Sinh
Tượng hình
Bộ thủ
sống, sinh ra, học sinh
On
セイ、ショウ
Kun
いきる、いかす、いける、うまれる、うむ、おう、はえる、はやす、き、なま
5
nét
Bộ
生
· bộ Sinh
N5
Nguồn gốc chữ · 字源
Mầm cây nhú lên khỏi mặt đất = sinh ra, sống.
Mẹo nhớ
Cây cỏ mọc lên từ mặt đất thể hiện sự sống.
Từ ghép thường gặp
🔊
生きる
いきる
sống
🔊
生まれる
うまれる
được sinh ra
🔊
先生
せんせい
giáo viên
🔊
学生
がくせい
học sinh, sinh viên
🔊
生活
せいかつ
cuộc sống
○ Đã thuộc
星
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
tinh
Hình thanh
ngôi sao
On
セイ
Kun
ほし
9
nét
Bộ
日
· nhật (mặt trời)
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
日 (bộ Nhật, vầng sáng) chỉ NGHĨA + 生 (Sinh) chỉ ÂM → ngôi sao.
Thanh phù · 声符
生
(Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
MẶT TRỜI (nhật) SINH (sanh) ra các ngôi tinh TÚ
Từ ghép thường gặp
🔊
星
ほし
ngôi sao
🔊
星座
せいざ
chòm sao
🔊
星空
ほしぞら
bầu trời sao
🔊
火星
かせい
sao hỏa
🔊
彗星
すいせい
sao chổi
○ Đã thuộc
性
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tính
Hình thanh
tính cách, giới tính, bản chất
On
セイ
8
nét
Bộ
忄
· Tâm
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 生 (Sinh) chỉ ÂM → bản tính, giới tính.
Thanh phù · 声符
生
(Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Con người sinh ra đã có tâm tính
Từ ghép thường gặp
🔊
性格
せいかく
tính cách
🔊
性別
せいべつ
giới tính
🔊
可能性
かのうせい
khả năng
🔊
性質
せいしつ
tính chất
○ Đã thuộc
姓
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
tính
Hình thanh
họ
On
セイ
8
nét
Bộ
女
· Nữ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
女 (bộ Nữ, dòng dõi mẹ) chỉ NGHĨA + 生 (sinh) chỉ ÂM → họ, dòng họ.
Thanh phù · 声符
生
(Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người phụ nữ sinh con mang họ cha
Từ ghép thường gặp
🔊
姓名
せいめい
họ tên
🔊
旧姓
きゅうせい
họ cũ
🔊
百姓
ひゃくしょう
nông dân
🔊
同姓
どうせい
cùng họ
○ Đã thuộc
牲
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
sinh
Hình thanh
vật hiến tế, hy sinh
On
セイ
9
nét
Bộ
牛
· Bộ Ngưu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
牛 (bộ Ngưu, trâu bò) chỉ NGHĨA + 生 (sinh) chỉ ÂM → con vật tế sống, súc sinh tế.
Thanh phù · 声符
生
(Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Con trâu sinh ra làm vật hiến tế.
Từ ghép thường gặp
🔊
犠牲
ぎせい
hy sinh
🔊
犠牲者
ぎせいしゃ
nạn nhân tử vong
🔊
牲畜
せいちく
gia súc hiến tế
🔊
特牲
とくせい
vật tế đặc biệt
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%