Khoá › Họ tượng thanh › Họ 生
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 生 — Sinh

生
Thanh phù 生 (Sinh) gợi âm On セイ、ショウ. Mọi chữ dưới đây mượn 生 làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
生Sinh bộ Sinhsống, sinh ra, học sinhN5
星tinh nhật (mặt trời)ngôi saoN4
性Tính Tâmtính cách, giới tính, bản chấtN3
姓tính NữhọN1
牲sinh Bộ Ngưuvật hiến tế, hy sinhN1
PHẦN 1

Học từng chữ

生
Sinh
Tượng hìnhBộ thủ
sống, sinh ra, học sinh
OnKun
5 nétBộ · bộ SinhN5
Nguồn gốc chữ · 字源Mầm cây nhú lên khỏi mặt đất = sinh ra, sống.
Mẹo nhớCây cỏ mọc lên từ mặt đất thể hiện sự sống.
Từ ghép thường gặp
生きるいきる sống
生まれるうまれる được sinh ra
先生せんせい giáo viên
学生がくせい học sinh, sinh viên
生活せいかつ cuộc sống
星
tinh
Hình thanh
ngôi sao
OnKun
9 nétBộ · nhật (mặt trời)N4
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, vầng sáng) chỉ NGHĨA + 生 (Sinh) chỉ ÂM → ngôi sao.
Thanh phù · 声符生 (Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMẶT TRỜI (nhật) SINH (sanh) ra các ngôi tinh TÚ
Từ ghép thường gặp
星ほし ngôi sao
星座せいざ chòm sao
星空ほしぞら bầu trời sao
火星かせい sao hỏa
彗星すいせい sao chổi
性
Tính
Hình thanh
tính cách, giới tính, bản chất
On
8 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 生 (Sinh) chỉ ÂM → bản tính, giới tính.
Thanh phù · 声符生 (Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người sinh ra đã có tâm tính
Từ ghép thường gặp
性格せいかく tính cách
性別せいべつ giới tính
可能性かのうせい khả năng
性質せいしつ tính chất
姓
tính
Hình thanh
họ
On
8 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ, dòng dõi mẹ) chỉ NGHĨA + 生 (sinh) chỉ ÂM → họ, dòng họ.
Thanh phù · 声符生 (Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ sinh con mang họ cha
Từ ghép thường gặp
姓名せいめい họ tên
旧姓きゅうせい họ cũ
百姓ひゃくしょう nông dân
同姓どうせい cùng họ
牲
sinh
Hình thanh
vật hiến tế, hy sinh
On
9 nétBộ · Bộ NgưuN1
Nguồn gốc chữ · 字源牛 (bộ Ngưu, trâu bò) chỉ NGHĨA + 生 (sinh) chỉ ÂM → con vật tế sống, súc sinh tế.
Thanh phù · 声符生 (Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon trâu sinh ra làm vật hiến tế.
Từ ghép thường gặp
犠牲ぎせい hy sinh
犠牲者ぎせいしゃ nạn nhân tử vong
牲畜せいちく gia súc hiến tế
特牲とくせい vật tế đặc biệt
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%