Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 才
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 才 — Tài
才
Thanh phù
才
(Tài) gợi âm On
サイ
. Mọi chữ dưới đây mượn
才
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
才
サイ
Tài
才
Tài
tài năng, tuổi
N4
在
ザイ
Tại
土
Thổ
tồn tại, ở tại
N3
存
ソン
Tồn
子
Tử
Tồn tại, Còn lại, Sống sót
N3
材
ザイ
Tài
木
Mộc
Vật liệu, Tài liệu, Tài năng
N3
財
ザイ
TÀI
貝
Bối
tiền tài, tài sản
N3
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
才
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tài
Tượng hình
Bộ thủ
tài năng, tuổi
On
サイ
3
nét
Bộ
才
· Tài
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ hình mầm cây mới nhú khỏi mặt đất → tài năng (vốn có).
Mẹo nhớ
Hình dáng mầm cây mới nhú thể hiện tài năng.
Từ ghép thường gặp
🔊
天才
てんさい
thiên tài
🔊
才能
さいのう
tài năng
🔊
一才
いっさい
một tuổi
🔊
才女
さいじょ
tài nữ
○ Đã thuộc
在
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tại
Hình thanh
tồn tại, ở tại
On
ザイ
Kun
ある
6
nét
Bộ
土
· Thổ
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 才 (Tài) chỉ ÂM → tồn tại, ở.
Thanh phù · 声符
才
(Tài · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tài năng đang tồn tại trên mặt đất.
Từ ghép thường gặp
🔊
存在
そんざい
tồn tại
🔊
在学
ざいがく
đang học tại trường
🔊
現在
げんざい
hiện tại
🔊
在宅
ざいたく
ở nhà
🔊
滞在
たいざい
tạm trú
○ Đã thuộc
存
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tồn
Hình thanh
Tồn tại, Còn lại, Sống sót
On
ソン
6
nét
Bộ
子
· Tử
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
子 (bộ Tử, con) chỉ NGHĨA + 才 (Tài) chỉ ÂM → tồn tại, còn.
Thanh phù · 声符
才
(Tài · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đứa trẻ dưới mái nhà được tồn tại bảo vệ.
Từ ghép thường gặp
🔊
存在
そんざい
tồn tại
🔊
保存
ほぞん
bảo tồn, lưu trữ
🔊
生存
せいぞん
sinh tồn
🔊
ご存じ
ごぞんじ
biết (kính ngữ)
🔊
依存
いぞん
phụ thuộc
○ Đã thuộc
材
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tài
Hình thanh
Vật liệu, Tài liệu, Tài năng
On
ザイ
7
nét
Bộ
木
· Mộc
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 才 (Tài) chỉ ÂM → gỗ dùng được → vật liệu, tài liệu.
Thanh phù · 声符
才
(Tài · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Khả năng tài giỏi (才) chế biến gỗ (木) làm nguyên vật liệu.
Từ ghép thường gặp
🔊
材料
ざいりょう
Nguyên liệu
🔊
木材
もくざい
Gỗ
🔊
人材
じんざい
Nhân tài
🔊
教材
きょうざい
Tài liệu giảng dạy
🔊
題材
だいざい
Đề tài
○ Đã thuộc
財
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
TÀI
Hình thanh
tiền tài, tài sản
On
ザイ
10
nét
Bộ
貝
· Bối
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 才 (Tài) chỉ ÂM → tiền của, tài sản.
Thanh phù · 声符
才
(Tài · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Vỏ sò (貝) làm ra tiền tài nhờ bàn tay tài năng (才).
Từ ghép thường gặp
🔊
財布
さいふ
cái ví
🔊
財産
ざいさん
tài sản
🔊
財政
ざいせい
tài chính
🔊
文化財
ぶんかざい
di sản văn hóa
🔊
財団
ざいだん
tập đoàn, quỹ
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%