Tầng
Hình thanhTầng lớp, Lớp đất
Onソウ
15 nétBộ 尸 · ThiN3
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (bộ Thi, nhà/mái) chỉ NGHĨA + 曾 (Tằng) chỉ ÂM → nhà nhiều tầng chồng → tầng, lớp.
Thanh phù · 声符曾 (Tằng · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà thi thể (尸), tích tụ bao nhiêu câu chuyện (曽) thành từng tầng.
Từ ghép thường gặp階層 Giai tầng, tầng lớp
高層 Cao tầng
一層 Hơn hẳn, một tầng nữa
地層 Địa tầng, lớp đất