KhoáHọ tượng thanh › Họ 且
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 且 — Thả

Thanh phù (Thả) gợi âm On シャ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Thả NhấtHơn nữa, Đồng thời, Vả lạiN1
Trợ LựcGiúp đỡ, Trợ giúp, CứuN3
Tổ Kỳtổ tiên, ông bàN3
Tổ Mịchtổ chức, lập nhóm, lắp rápN3
thư khuyểnrình rập, nhắm vào, mục đíchN1
Trở PhụCản trở, Ngăn trởN1
HòaThuế, Cho thuêN1
thô Bộ Mễthô ráp, sơ sài, gồ ghềN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Thả
Tượng hình
Hơn nữa, Đồng thời, Vả lại
OnKun
5 nétBộ · NhấtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ chồng thớt/bài vị xếp lên nhau → hơn nữa, vả lại, tạm.
Mẹo nhớNhìn giống cái bệ thờ, hơn nữa lại thêm một nét.
Từ ghép thường gặp
且つかつ Và, hơn nữa, đồng thời
且又かつまた Hơn nữa, vả lại
尚且つなおかつ Ngoài ra, hơn nữa
且緩々かつゆるゆる Từ từ, thong thả
Trợ
Hình thanh
Giúp đỡ, Trợ giúp, Cứu
OnKun
7 nétBộ · LựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 且 (Thả) chỉ ÂM → giúp đỡ, trợ giúp.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThả tay dùng sức lực để trợ giúp.
Từ ghép thường gặp
助手じょしゅ trợ thủ, phụ tá
助言じょげん lời khuyên
救助きゅうじょ cứu trợ
助けるたすける giúp đỡ
助かるたすかる được cứu, may mắn
Tổ
Hình thanh
tổ tiên, ông bà
On
9 nétBộ · KỳN3
Nguồn gốc chữ · 字源礻(bộ Kỳ, thờ cúng) chỉ NGHĨA + 且 (Thả) chỉ ÂM → ông bà, tổ tiên.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThờ cúng tổ tiên ở một vùng đất linh thiêng.
Từ ghép thường gặp
祖父そふ ông nội ngoại
祖母そぼ bà nội ngoại
祖先そせん tổ tiên
元祖がんそ tổ sư sáng lập
Tổ
Hình thanh
tổ chức, lập nhóm, lắp ráp
OnKun
11 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, tơ) chỉ NGHĨA + 且 (Thả) chỉ ÂM → bện dây, tổ chức, nhóm.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ kết nối các vùng đất lại thành tổ chức.
Từ ghép thường gặp
組合くみあい nghiệp đoàn, công đoàn
組織そしき tổ chức
番組ばんぐみ chương trình truyền hình
組み立てるくみたてる lắp ráp
組み合わせくみあわせ sự phối hợp
thư
Hình thanh
rình rập, nhắm vào, mục đích
OnKun
8 nétBộ · khuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 且 (thả) chỉ ÂM → con khỉ; rình rập, nhắm bắn.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó (犭) rình rập Thả (且) mồi để nhắm trúng mục tiêu.
Từ ghép thường gặp
狙うねらう nhắm vào, rình rập
狙いねらい mục tiêu, ý đồ
狙撃そげき bắn tỉa
狙い目ねらいめ mục tiêu nhắm đến
Trở
Hình thanh
Cản trở, Ngăn trở
OnKun
8 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đất) chỉ NGHĨA + 且 (Thả) chỉ ÂM → ngăn trở, hiểm.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBức tường vùng biên (阝) xếp bằng những tấm bia cản trở lối đi.
Từ ghép thường gặp
阻止そし Ngăn chặn, cản trở
阻害そがい Trở ngại, cản trở
阻むはばむ Ngăn cản, cản trở
険阻けんそ Hiểm trở
Hình thanh
Thuế, Cho thuê
On
10 nétBộ · HòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 且 (thả) chỉ ÂM → thuế ruộng, tiền thuê.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa gạo thu hoạch đem nộp thuế tô nghĩa là tổ chức phân chia
Từ ghép thường gặp
租税そぜい Thuế
租界そかい Tô giới
租借そしゃく Cho thuê đất
地租ちそ Thuế đất
thô
Hình thanh
thô ráp, sơ sài, gồ ghề
OnKun
11 nétBộ · Bộ MễN1
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 且 (thả) chỉ ÂM → gạo giã dối = thô, sơ sài.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGạo mà để lâu ngày thì trở nên thô ráp.
Từ ghép thường gặp
粗末そまつ sơ sài, tồi tàn
粗大そだい thô đại, cồng kềnh
粗悪そあく kém chất lượng
粗品そしな món quà mọn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%