KhoáHọ tượng thanh › Họ 申
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 申 — Thân

Thanh phù (Thân) gợi âm On シン. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Thân Điềnnói, trình bày, báo cáoN4
Thân NhânCăng ra, Duỗi ra, Kéo dàiN3
Thần ThịThần thánh, Tinh thầnN3
thân Mịchquý ông, người cao quýN1
Trần Phụtrưng bày, bày tỏN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Thân
Tượng hình
nói, trình bày, báo cáo
OnKun
5 nétBộ · ĐiềnN4
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình tia chớp (điện) → trình bày, trần thuật; sau dùng làm chi Thân.
Mẹo nhớVạch thẳng xuyên qua ruộng (Điền) để THÂN trình lên trên.
Từ ghép thường gặp
申し込むもうしこむ đăng ký
申請しんせい thỉnh cầu, xin phép
申告しんこく khai báo, trình báo
申し上げるもうしあげる nói, bày tỏ (khiêm nhường)
申すもうす nói, tên là (khiêm nhường)
Thân
Hình thanh
Căng ra, Duỗi ra, Kéo dài
OnKun
7 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 申 (Thân) chỉ ÂM → người duỗi thẳng ra → duỗi, kéo dài.
Thanh phù · 声符 (Thân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người (人) báo cáo (申) dài dòng để kéo dài thời gian
Từ ghép thường gặp
伸縮しんしゅく Co giãn
追伸ついしん Tái bút
伸び率のびりつ Tỷ lệ tăng trưởng
背伸びせのび Nhón chân, gồng mình
Thần
Hình thanh
Thần thánh, Tinh thần
OnKun
9 nétBộ · ThịN3
Nguồn gốc chữ · 字源礻 (bộ Kỳ/Thị, thờ cúng) chỉ NGHĨA + 申 (Thân) chỉ ÂM → thần linh.
Thanh phù · 声符 (Thân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThần linh hiển linh bên cạnh mảnh ruộng (田).
Từ ghép thường gặp
神社じんじゃ Đền thờ Thần đạo
神様かみさま Thần linh
精神せいしん Tinh thần
神経しんけい Thần kinh
thân
Hình thanh
quý ông, người cao quý
On
11 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 申 (Thân) chỉ ÂM → dải đai, thân sĩ.
Thanh phù · 声符 (Thân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ thắt đai cho vị quan Thân sỹ.
Từ ghép thường gặp
紳士しんし quý ông
紳士服しんしふく quần áo nam
紳士的しんしてき lịch lãm
紳士協定しんしきょうてい thỏa thuận quân tử
Trần
Hình thanh
trưng bày, bày tỏ
On
11 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + phần phải (từ 申, thân) chỉ ÂM → bày ra, trình bày, cũ kỹ.
Thanh phù · 声符 (Thân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrưng bày hàng hóa ở phía đông sườn núi
Từ ghép thường gặp
陳列ちんれつ trưng bày
陳述ちんじゅつ trần thuật
新陳代謝しんちんたいしゃ chuyển hóa
陳謝ちんしゃ xin lỗi công khai
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%