KhoáHọ tượng thanh › Họ 青
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 青 — Thanh

Thanh phù (Thanh) gợi âm On セイ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Thanh Thanhmàu xanh, thanh xuânN5
tình nhậttrời nắng, quang đãngN4
Tình TâmTình cảm, Thông tinN3
Thanh ThủyTrong sạch, Thanh khiết, Thanh thanhN3
TINH Mễtinh túy, tinh lực, tinh anhN3
TĨNH Thanhyên tĩnh, tĩnh lặngN3
Thỉnh Ngônthỉnh cầu, xinN2
PHẦN 1

Học từng chữ

Thanh
Hội ýBộ thủ
màu xanh, thanh xuân
OnKun
8 nétBộ · ThanhN5
Nguồn gốc chữ · 字源生 (cây cỏ nảy) + 丹 (giếng/khoáng) = màu xanh. Chữ này trở thành THANH PHÙ cho cả họ 晴清静情精請.
Mẹo nhớNgọn cỏ mọc trên giếng nước trong xanh
Từ ghép thường gặp
青空あおぞら bầu trời xanh
青年せいねん thanh niên
青いあおい xanh
青春せいしゅん thanh xuân
tình
Hình thanh
trời nắng, quang đãng
OnKun
12 nétBộ · nhậtN4
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → trời quang, tạnh ráo.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgày (日) có màu xanh (青) là trời nắng.
Từ ghép thường gặp
晴れるはれる nắng, quang đãng
晴れはれ trời nắng
快晴かいせい thời tiết đẹp, trong xanh
晴天せいてん trời quang đãng
Tình
Hình thanh
Tình cảm, Thông tin
OnKun
11 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → tình cảm.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim (忄) màu xanh thanh (青) xuân tràn đầy tình cảm.
Từ ghép thường gặp
情報じょうほう Thông tin
感情かんじょう Cảm xúc
友情ゆうじょう Tình bạn
事情じじょう Sự tình, hoàn cảnh
Thanh
Hình thanh
Trong sạch, Thanh khiết, Thanh thanh
OnKun
11 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → nước trong, trong sạch.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) màu xanh (青) thì trong thanh khiết.
Từ ghép thường gặp
清潔せいけつ Sạch sẽ
清書せいしょ Bản viết sạch
清流せいりゅう Dòng nước trong
清算せいさん Thanh toán
清いきよい Trong sạch
TINH
Hình thanh
tinh túy, tinh lực, tinh anh
OnKun
14 nétBộ · MễN3
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → gạo giã trắng, tinh túy, tinh xảo.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGạo (米) màu xanh (青) là gạo tinh (精) túy, chất lượng cao.
Từ ghép thường gặp
精神せいしん tinh thần
精巧せいこう tinh xảo
精一杯せいいっぱい với tất cả sức lực
精密せいみつ chính xác, tinh mật
TĨNH
Hình thanh
yên tĩnh, tĩnh lặng
OnKun
14 nétBộ · ThanhN3
Nguồn gốc chữ · 字源争 (giành) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → yên tĩnh, tĩnh lặng.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMàu xanh (青) tranh giành (争) với sự ồn ào tạo ra không gian tĩnh (静) lặng.
Từ ghép thường gặp
静かしずか yên tĩnh
静脈じょうみゃく tĩnh mạch
冷静れいせい bình tĩnh
安静あんせい an tĩnh, nghỉ ngơi
Thỉnh
Hình thanh
thỉnh cầu, xin
OnKun
15 nétBộ · NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → thỉnh cầu, mời.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói rõ ràng như màu xanh thanh thiên để thỉnh cầu.
Từ ghép thường gặp
請求せいきゅう yêu cầu thanh toán
請負うけおい thầu, nhận làm
申請しんせい đăng ký, thỉnh nguyện
要請ようせい yêu cầu, kiến nghị
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%