Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 是
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 是 — Thị
是
Thanh phù
是
(Thị) gợi âm On
ゼ
. Mọi chữ dưới đây mượn
是
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
是
ゼ
Thị
日
Bộ Nhật
đúng, điều phải, chính xác
N1
題
ダイ
Đề
頁
Hiệt
Tiêu đề, Chủ đề, Vấn đề
N4
提
テイチョウダイ
đề
手
Thủ
đề xuất, cầm, nhấc
N3
堤
テイ
Đê
土
Thổ
Con đê, Bờ đập
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
是
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thị
Hội ý
đúng, điều phải, chính xác
On
ゼ
Kun
これ
9
nét
Bộ
日
· Bộ Nhật
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
日 (mặt trời) + 正 (ngay thẳng) → thẳng như mặt trời = đúng, phải, ấy.
Mẹo nhớ
Mặt trời mọc thẳng dưới chân là điều đúng đắn
Từ ghép thường gặp
🔊
是非
ぜひ
nhất định, đúng sai
🔊
是正
ぜせい
sửa đổi, điều chỉnh
🔊
国是
こくぜ
quốc sách
🔊
如是
にょぜ
như thế này
○ Đã thuộc
題
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đề
Hình thanh
Tiêu đề, Chủ đề, Vấn đề
On
ダイ
18
nét
Bộ
頁
· Hiệt
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
頁 (bộ Hiệt, đầu/trán) chỉ NGHĨA + 是 chỉ ÂM → đề mục, đầu đề.
Thanh phù · 声符
是
(Thị · On ゼ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người đứng đúng chỗ để làm bài kiểm tra đầu trang sách
Từ ghép thường gặp
🔊
問題
もんだい
vấn đề
🔊
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà
🔊
話題
わだい
chủ đề
🔊
主題
しゅだい
chủ đề chính
○ Đã thuộc
提
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
đề
Hình thanh
đề xuất, cầm, nhấc
On
テイチョウダイ
Kun
さげる
12
nét
Bộ
手
· Thủ
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 是 (Thị) chỉ ÂM → xách, nâng lên, nêu ra.
Thanh phù · 声符
是
(Thị · On ゼ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tay cầm cái gàu múc nước vào ngày đúng kì hạn.
Từ ghép thường gặp
🔊
提案
ていあん
đề xuất
🔊
提供
ていきょう
cung cấp
🔊
提示
ていじ
trình ra
🔊
前提
ぜんてい
tiền đề
🔊
手提げ
てさげ
túi xách tay
○ Đã thuộc
堤
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đê
Hình thanh
Con đê, Bờ đập
On
テイ
Kun
つつみ
12
nét
Bộ
土
· Thổ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 是 (Thị) chỉ ÂM → đê, bờ đê.
Thanh phù · 声符
是
(Thị · On ゼ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đất (土) được đắp lên ngay ngắn đúng ngày (是) thành con đê.
Từ ghép thường gặp
🔊
堤防
ていぼう
Đê điều, bờ đê
🔊
防波堤
ぼうはてい
Đê chắn sóng
🔊
突堤
とってい
Đê nhô ra biển
🔊
筑堤
ちくてい
Xây đê
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%