Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 少
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 少 — Thiểu
少
Thanh phù
少
(Thiểu) gợi âm On
ショウ
. Mọi chữ dưới đây mượn
少
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
少
ショウ
Thiểu
小
Bộ Tiểu
Ít, Thiếu niên
N5
砂
サ
Sa
石
Thạch
cát
N3
秒
ビョウ
Miểu
禾
Hòa
Giây (thời gian)
N3
妙
ミョウ
Diệu
女
Nữ
kỳ diệu, khéo léo, lạ lùng
N1
抄
ショウ
Sao
扌
thủ
sao chép, tóm tắt
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
少
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thiểu
Hội ý
Ít, Thiếu niên
On
ショウ
Kun
すく・ない
4
nét
Bộ
小
· Bộ Tiểu
N5
Nguồn gốc chữ · 字源
小 (nhỏ) thêm một nét = bị bớt đi = ít.
Mẹo nhớ
Vật nhỏ (小) cắt thêm một nét nữa thành ít.
Từ ghép thường gặp
🔊
少し
すこし
Một chút
🔊
少ない
すくない
Ít
🔊
少年
しょうねん
Thiếu niên
🔊
少女
しょうじょ
Thiếu nữ
🔊
少々
しょうしょう
Một chút
○ Đã thuộc
砂
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Sa
Hình thanh
cát
On
サ
Kun
すな
9
nét
Bộ
石
· Thạch
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
石 (bộ Thạch, đá) chỉ NGHĨA + 少 (Thiểu) chỉ ÂM → cát (đá vụn nhỏ).
Thanh phù · 声符
少
(Thiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đá bị vỡ nhỏ ra thành từng hạt cát mịn.
Từ ghép thường gặp
🔊
砂糖
さとう
đường ăn
🔊
砂漠
さばく
sa mạc
🔊
砂利
じゃり
sỏi đá
🔊
砂時計
すなどけい
đồng hồ cát
○ Đã thuộc
秒
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Miểu
Hình thanh
Giây (thời gian)
On
ビョウ
9
nét
Bộ
禾
· Hòa
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 少 (Thiểu) chỉ ÂM → sợi tơ đầu bông lúa; đơn vị giây.
Thanh phù · 声符
少
(Thiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Bông lúa nhỏ như cái kim giây.
Từ ghép thường gặp
🔊
秒針
びょうしん
Kim giây
🔊
数秒
すうびょう
Vài giây
🔊
毎秒
まいびょう
Mỗi giây
🔊
一秒
いちびょう
Một giây
○ Đã thuộc
妙
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Diệu
Hình thanh
kỳ diệu, khéo léo, lạ lùng
On
ミョウ
Kun
たえ
7
nét
Bộ
女
· Nữ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
女 (bộ Nữ, đẹp) chỉ NGHĨA + 少 (thiếu) chỉ ÂM → xinh đẹp, khéo léo, kỳ diệu.
Thanh phù · 声符
少
(Thiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người phụ nữ còn trẻ trung thì thật kỳ diệu
Từ ghép thường gặp
🔊
奇妙
きみょう
kỳ diệu, kỳ lạ
🔊
微妙
びみょう
phức tạp, khó nói
🔊
絶妙
ぜつみょう
tuyệt diệu
🔊
妙案
みょうあん
ý kiến hay
○ Đã thuộc
抄
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Sao
Hình thanh
sao chép, tóm tắt
On
ショウ
Kun
すく
7
nét
Bộ
扌
· thủ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 少 (thiểu) chỉ ÂM → vốc lấy, sao chép, trích lục.
Thanh phù · 声符
少
(Thiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng tay (扌) lấy đi một ít (少) để sao chép lại.
Từ ghép thường gặp
🔊
抄本
しょうほん
bản sao, bản trích lục
🔊
抄録
しょうろく
tóm tắt, trích ghi
🔊
抄訳
しょうやく
bản dịch tóm tắt
🔊
抄紙
しょうし
sự làm giấy, sản xuất giấy
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%