Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 次
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 次 — Thứ
次
Thanh phù
次
(Thứ) gợi âm On
ジ、シ
. Mọi chữ dưới đây mượn
次
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
次
ジ、シ
Thứ
欠
Khiếm
Tiếp theo, Thứ tự
N3
姿
シ
Tư
女
Bộ Nữ
tư thế, dáng vẻ
N3
資
シ
Tư
貝
Bối
Tài sản, vốn dĩ, tư chất
N3
茨
シ
Tỳ
艹
Thảo
Cây gai, Bụi gai
N1
恣
シ
Tứ
心
Tâm
Phóng túng, Tự ý, Bừa bãi
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
次
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thứ
Hình thanh
Tiếp theo, Thứ tự
On
ジ、シ
Kun
つぎ、つぐ
6
nét
Bộ
欠
· Khiếm
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
欠 (bộ Khiếm, há miệng) chỉ NGHĨA + 二 (Nhị) chỉ ÂM → thứ tự, lần kế tiếp.
Thanh phù · 声符
二
(Nhị · On ニ、ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Băng (冫) tan thì việc thiếu thốn (欠) tiếp theo sẽ xảy ra.
Từ ghép thường gặp
🔊
次
つぎ
Tiếp theo
🔊
次第
しだい
Tùy thuộc, ngay sau khi
🔊
目次
もくじ
Mục lục
🔊
次回
じかい
Lần tới
○ Đã thuộc
姿
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tư
Hình thanh
tư thế, dáng vẻ
On
シ
Kun
すがた
9
nét
Bộ
女
· Bộ Nữ
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
女 (bộ Nữ, phụ nữ) chỉ NGHĨA + 次 (Thứ) chỉ ÂM → dáng vẻ, tư thế.
Thanh phù · 声符
次
(Thứ · On ジ、シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người phụ nữ có tư thế đẹp tiếp theo.
Từ ghép thường gặp
🔊
姿勢
しせい
tư thế
🔊
後ろ姿
うしろすがた
dáng nhìn từ sau
🔊
容姿
ようし
dung mạo
🔊
姿態
したい
dáng điệu
🔊
晴れ姿
はれすがた
trang phục lộng lẫy
○ Đã thuộc
資
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tư
Hình thanh
Tài sản, vốn dĩ, tư chất
On
シ
13
nét
Bộ
貝
· Bối
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
貝 (bộ Bối, tiền/của cải) chỉ NGHĨA + 次 (Thứ) chỉ ÂM → của cải, tư bản.
Thanh phù · 声符
次
(Thứ · On ジ、シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tiền bạc (貝) tích lũy tiếp theo (次) gọi là Tư (資) sản
Từ ghép thường gặp
🔊
資料
しりょう
tài liệu
🔊
資産
しさん
tài sản
🔊
資格
しかく
tư cách
🔊
資金
しきん
tiền vốn
🔊
投資
とうし
đầu tư
○ Đã thuộc
茨
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tỳ
Hình thanh
Cây gai, Bụi gai
On
シ
Kun
いばら
9
nét
Bộ
艹
· Thảo
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 次 (thứ) chỉ ÂM → cây gai, lợp mái tranh.
Thanh phù · 声符
次
(Thứ · On ジ、シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cỏ gai mọc hoang dại xung quanh nhà đất
Từ ghép thường gặp
🔊
茨城
いばらき
Tỉnh Ibaraki
🔊
茨
いばら
Cây gai
🔊
茨道
いばらみち
Con đường chông gai
🔊
茨冠
いばらかんむり
Vương miện gai
○ Đã thuộc
恣
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tứ
Hình thanh
Phóng túng, Tự ý, Bừa bãi
On
シ
Kun
ほしいまま
10
nét
Bộ
心
· Tâm
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 次 (thứ) chỉ ÂM → buông thả theo lòng = phóng túng, tùy tiện.
Thanh phù · 声符
次
(Thứ · On ジ、シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tâm trí tự ý làm việc phóng túng theo ý mình
Từ ghép thường gặp
🔊
恣意
しい
Tự ý, ý nghĩ ích kỷ tùy tiện
🔊
恣意的
しいてき
Tính tự ý, tùy tiện độc đoán
🔊
放恣
ほうし
Buông thả, phóng túng
🔊
恣行
しこう
Hành động bừa bãi, tự ý hành sự
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%