Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 束
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 束 — Thúc
束
Thanh phù
束
(Thúc) gợi âm On
ソク
. Mọi chữ dưới đây mượn
束
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
束
ソク
Thúc
木
Mộc
buộc, bó, quản thúc
N3
速
ソク
TỐC
辵
Sước
nhanh chóng, tốc độ
N3
勅
チョク
sắc
力
Bộ Lực
sắc lệnh của vua, mệnh lệnh
N1
疎
ソ
sơ
疋
Sơ
thưa thớt, thờ ơ, xa lánh
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
束
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thúc
Hội ý
buộc, bó, quản thúc
On
ソク
Kun
たば
7
nét
Bộ
木
· Mộc
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
Hình bó củi/cây (木) buộc dây (囗) ở giữa → bó lại, ràng buộc.
Mẹo nhớ
Bó một cái cây bằng một vòng dây ở giữa.
Từ ghép thường gặp
🔊
束ねる
たばねる
buộc thành bó
🔊
約束
やくそく
lời hứa
🔊
花束
はなたば
bó hoa
🔊
結束
けっそく
đoàn kết
○ Đã thuộc
速
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
TỐC
Hình thanh
nhanh chóng, tốc độ
On
ソク
Kun
はやい、はやめる、すみやか
10
nét
Bộ
辵
· Sước
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 束 (Thúc) chỉ ÂM → nhanh chóng, tốc độ.
Thanh phù · 声符
束
(Thúc · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Bó củi (束) chuyển động bước đi (辶) rất nhanh tốc (速).
Từ ghép thường gặp
🔊
速い
はやい
nhanh
🔊
速度
そくど
tốc độ
🔊
高速
こうそく
cao tốc
🔊
早速
さっそく
ngay lập tức
○ Đã thuộc
勅
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
sắc
Hình thanh
sắc lệnh của vua, mệnh lệnh
On
チョク
Kun
みことのり
9
nét
Bộ
力
· Bộ Lực
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 束 (Thúc) chỉ ÂM → mệnh lệnh vua, sắc chỉ.
Thanh phù · 声符
束
(Thúc · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Sắc lệnh bó buộc sức lực của toàn dân.
Từ ghép thường gặp
🔊
勅令
ちょくれい
sắc lệnh
🔊
勅使
ちょくし
sắc sứ, khâm sai đại thần
🔊
詔勅
しょうちょく
chiếu sắc của hoàng đế
🔊
勅語
ちょくご
lời dụ của vua
○ Đã thuộc
疎
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
sơ
Hình thanh
thưa thớt, thờ ơ, xa lánh
On
ソ
Kun
うとい
12
nét
Bộ
疋
· Sơ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
疋 (bộ Thất) chỉ NGHĨA + phần bên phải chỉ ÂM → thưa, xa cách (dị thể của 疏).
Thanh phù · 声符
束
(Thúc · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Chân đi qua bó rau thấy thưa thớt sơ sài.
Từ ghép thường gặp
🔊
疎遠
そえん
xa cách
🔊
疎外
そがい
xa lánh
🔊
過疎
かそ
thưa thớt dân số
🔊
疎通
そつう
thông suốt nhau
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%