KhoáHọ tượng thanh › Họ 尚
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 尚 — Thượng

Thanh phù (Thượng) gợi âm On ショウ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Thượng Bộ TiểuCòn, Hơn nữa, Tôn kínhN1
Đường Thổngôi nhà lớn, văn phòngN4
Đươngtrúng, đúng, đương thờiN3
Thường CânBình thường, thường xuyênN3
thưởng bối (vỏ sò)phần thưởng, khen thưởngN3
Đảng Nhiđảng phái, nhómN2
Chưởng ThủLòng bàn tay, Quản lýN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Thượng
Hình thanh
Còn, Hơn nữa, Tôn kính
OnKun
8 nétBộ · Bộ TiểuN1
Nguồn gốc chữ · 字源八 (tỏa ra) chỉ NGHĨA + 向 (hướng) chỉ ÂM → chuộng, còn, cao thượng.
Thanh phù · 声符 (Hướng · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ tiểu trên mái nhà vẫn còn thượng đẳng.
Từ ghép thường gặp
尚更なおさら Hơn nữa, càng thêm
高尚こうしょう Cao thượng, lịch sự
時期尚早じきしょうそう Quá sớm
尚且つなおかつ Ngoài ra, vả lại
Đường
Hình thanh
ngôi nhà lớn, văn phòng
On
11 nétBộ · ThổN4
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 尚 chỉ ÂM → nhà lớn, sảnh đường.
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrên đất xây nhà cao có mái là Đường.
Từ ghép thường gặp
食堂しょくどう nhà ăn
本堂ほんどう chính điện
堂々どうどう lộng lẫy
講堂こうどう giảng đường
Đương
Hình thanh
trúng, đúng, đương thời
OnKun
6 nétBộ · KêN3
Nguồn gốc chữ · 字源田 (bộ Điền) chỉ NGHĨA + 尚 (Thượng) chỉ ÂM → tương đương, đảm đương (giản thể của 當).
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐầu lợn quay lên trên đống lửa trúng đích
Từ ghép thường gặp
本当ほんとう sự thật
当たるあたる trúng đích
弁当べんとう cơm hộp
当時とうじ đương thời
適当てきとう thích hợp
Thường
Hình thanh
Bình thường, thường xuyên
OnKun
11 nétBộ · CânN3
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 尚 (Thượng) chỉ ÂM → xiêm dài (gốc), thường xuyên, bình thường.
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThường (常) mặc áo vải (巾) hàng ngày
Từ ghép thường gặp
日常にちじょう hàng ngày
常識じょうしき thường thức
非常ひじょう khẩn cấp
通常つうじょう thông thường
常につねに thường xuyên
thưởng
Hình thanh
phần thưởng, khen thưởng
On
15 nétBộ · bối (vỏ sò)N3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 尚 (Thượng) chỉ ÂM → ban tiền của → thưởng, khen thưởng.
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThưởng TIỀN (bối) cho người làm THƯỢNG cấp hài lòng
Từ ghép thường gặp
しょう giải thưởng
賞金しょうきん tiền thưởng
賞味期限しょうみきげん hạn sử dụng
賞品しょうひん phần thưởng (vật phẩm)
受賞じゅしょう nhận giải thưởng
Đảng
Hình thanh
đảng phái, nhóm
On
10 nétBộ · NhiN2
Nguồn gốc chữ · 字源儿 (người, vốn là 黑) chỉ NGHĨA + 尚 (thượng) chỉ ÂM → phe đảng; giản hóa của 黨.
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHuynh đệ 儿 ở trong nhà thắp đuốc thượng 尚 kết đảng
Từ ghép thường gặp
政党せいとう chính đảng
与党よとう đảng cầm quyền
野党やとう đảng đối lập
党員とういん đảng viên
Chưởng
Hình thanh
Lòng bàn tay, Quản lý
OnKun
12 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源手 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 尚 (thượng) chỉ ÂM → lòng bàn tay, nắm giữ.
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay (手) đặt trên cao như mái nhà (尚) quản lý lòng bàn tay.
Từ ghép thường gặp
てのひら Lòng bàn tay
車掌しゃしょう Nhân viên soát vé xe
掌中しょうちゅう Trong lòng bàn tay
掌管しょうかん Quản lý, cai quản
合掌がっしょう Chắp tay cầu nguyện
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%