Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 昔
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 昔 — Tích
昔
Thanh phù
昔
(Tích) gợi âm On
セキ
. Mọi chữ dưới đây mượn
昔
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
昔
セキ
Tích
日
Nhật
ngày xưa, quá khứ
N3
借
シャク
Tá
亻
Nhân
mượn, vay
N4
惜
セキ
Tích
心
Tâm
Tiếc nuối, Quý trọng
N1
措
ソ
Thố
手
Thủ
Bố trí, Từ bỏ, Xử trí
N1
錯
サク
thác
金
Bộ Kim
lẫn lộn, sai sót, đan xen
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
昔
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tích
Hội ý
ngày xưa, quá khứ
On
セキ
Kun
むかし
8
nét
Bộ
日
· Nhật
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
⺿(thịt xếp lớp) + 日 (mặt trời) → thịt phơi nhiều ngày → ngày xưa, thuở trước.
Mẹo nhớ
Hai mươi ngày trôi qua đã thành ngày xửa ngày xưa.
Từ ghép thường gặp
🔊
昔
むかし
ngày xưa
🔊
昔話
むかしばなし
truyện cổ tích
🔊
大昔
おおむかし
ngày xửa ngày xưa
🔊
今昔
こんじゃく
nay và xưa
○ Đã thuộc
借
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tá
Hình thanh
mượn, vay
On
シャク
Kun
かりる
10
nét
Bộ
亻
· Nhân
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 昔 chỉ ÂM → mượn, vay.
Thanh phù · 声符
昔
(Tích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Con người mượn đồ cũ từ ngày xưa để Tá.
Từ ghép thường gặp
🔊
借りる
かりる
mượn
🔊
借金
しゃっきん
tiền nợ
🔊
借用
しゃくよう
vay mượn
🔊
借家
しゃくゆあ
nhà thuê
○ Đã thuộc
惜
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tích
Hình thanh
Tiếc nuối, Quý trọng
On
セキ
Kun
おしい
11
nét
Bộ
心
· Tâm
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 昔 (tích) chỉ ÂM → tiếc, thương tiếc.
Thanh phù · 声符
昔
(Tích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Con tim (忄) tiếc nuối những ngày xưa (昔).
Từ ghép thường gặp
🔊
惜しむ
おしむ
Tiếc nuối, chắt chiu
🔊
惜しい
おしい
Đáng tiếc, luyến tiếc
🔊
名残惜しい
なごりおしい
Luyến tiếc không muốn rời xa
🔊
惜別
せきべつ
Sự lưu luyến khi chia tay
🔊
痛惜
つうせき
Sự nuối tiếc đau đớn
○ Đã thuộc
措
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thố
Hình thanh
Bố trí, Từ bỏ, Xử trí
On
ソ
Kun
おく
11
nét
Bộ
手
· Thủ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 昔 (tích) chỉ ÂM → sắp đặt, thu xếp, biện pháp.
Thanh phù · 声符
昔
(Tích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tay (扌) đặt để một cách xưa cũ (昔).
Từ ghép thường gặp
🔊
措置
そち
Biện pháp, xử trí
🔊
措辞
そじ
Cách dùng từ, diễn đạt
🔊
举措
きょそ
Cử chỉ, hành vi
🔊
措く
おく
Loại trừ, ngoại trừ
🔊
独断措置
どくだんそち
Biện pháp độc đoán
○ Đã thuộc
錯
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
thác
Hình thanh
lẫn lộn, sai sót, đan xen
On
サク
16
nét
Bộ
金
· Bộ Kim
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 昔 (tích) chỉ ÂM → mạ vàng, đan xen, sai lầm.
Thanh phù · 声符
昔
(Tích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Vàng để lâu ngày dễ bị lẫn lộn, sai sót.
Từ ghép thường gặp
🔊
錯誤
さくご
sai lầm, lỗi lầm
🔊
錯覚
さっかく
ảo giác, nhầm lẫn
🔊
錯綜
さくそう
phức tạp, rối rắm
🔊
交錯
こうさく
đan xen, lẫn lộn
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%