Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 肖
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 肖 — tiêu
肖
Thanh phù
肖
(tiêu) gợi âm On
ショウ
. Mọi chữ dưới đây mượn
肖
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
肖
ショウ
tiêu
月
Bộ Nhục
giống nhau, tương tự, nhỏ bé
N1
消
ショウ
Tiêu
氵
Thủy
Tắt, Xóa, Tiêu hao
N4
削
サク
tước
刀
đao
gọt, cắt giảm
N2
宵
ショウ
Tiêu
宀
Miên
Đêm, Chiều tà
N1
硝
ショウ
Tiêu
石
Thạch
Thuốc súng, Muối tiêu
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
肖
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
tiêu
Hình thanh
giống nhau, tương tự, nhỏ bé
On
ショウ
Kun
あやかる
7
nét
Bộ
月
· Bộ Nhục
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
月 (bộ Nhục, thân thể) chỉ NGHĨA + 小 (Tiểu) chỉ ÂM → giống, phỏng theo (chân dung).
Thanh phù · 声符
小
(Tiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Phần thịt nhỏ giống hệt cơ thể cha mẹ.
Từ ghép thường gặp
🔊
肖像
しょうぞう
chân dung, hình ảnh
🔊
肖像画
しょうぞうが
tranh chân dung
🔊
不肖
ふしょう
bất tiếu, kém cỏi
🔊
肖似
しょうじ
tương tự, giống nhau
○ Đã thuộc
消
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tiêu
Hình thanh
Tắt, Xóa, Tiêu hao
On
ショウ
Kun
きえる
10
nét
Bộ
氵
· Thủy
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
氵(bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 肖 (Tiêu) chỉ ÂM → tiêu tan, mất đi.
Thanh phù · 声符
肖
(tiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng nước dập tắt tia lửa dưới mặt trăng.
Từ ghép thường gặp
🔊
消す
けす
xóa, tắt
🔊
消える
きえる
biến mất
🔊
消費
しょうひ
tiêu dùng
🔊
消防署
しょうぼうしょ
trạm cứu hỏa
🔊
消去
しょうきょ
xóa bỏ
○ Đã thuộc
削
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
tước
Hình thanh
gọt, cắt giảm
On
サク
Kun
けずる
9
nét
Bộ
刀
· đao
N2
Nguồn gốc chữ · 字源
刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 肖 (Tiêu) chỉ ÂM → gọt, xóa, cắt bớt.
Thanh phù · 声符
肖
(tiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng dao gọt ngôi nhà nhỏ.
Từ ghép thường gặp
🔊
削減
さくげん
cắt giảm
🔊
削る
けずる
gọt, bào
🔊
添削
てんさく
sửa đổi, hiệu đính
🔊
削ぎ落とす
そぎおとす
gọt bỏ
○ Đã thuộc
宵
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tiêu
Hình thanh
Đêm, Chiều tà
On
ショウ
Kun
よい
10
nét
Bộ
宀
· Miên
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
宀 (bộ Miên, mái nhà đêm) chỉ NGHĨA + 肖 (Tiêu) chỉ ÂM → ban đêm, đêm khuya.
Thanh phù · 声符
肖
(tiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà nến nhỏ thắp sáng ban đêm.
Từ ghép thường gặp
🔊
宵の口
よいのくち
Lúc chạng vạng đầu đêm
🔊
徹宵
てっしょう
Thức suốt đêm
🔊
宵っ張り
よいっぱり
Thói quen thức khuya
🔊
春宵
しゅんしょう
Đêm xuân
○ Đã thuộc
硝
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tiêu
Hình thanh
Thuốc súng, Muối tiêu
On
ショウ
12
nét
Bộ
石
· Thạch
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
石 (bộ Thạch) chỉ NGHĨA + 肖 (tiêu) chỉ ÂM → diêm tiêu, khoáng tan trong nước.
Thanh phù · 声符
肖
(tiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đá dùng để làm tiêu hao sinh lực bằng thuốc súng
Từ ghép thường gặp
🔊
硝酸
しょうさん
Axit nitric
🔊
硝煙
しょうえん
Khói súng
🔊
硝石
しょうせき
Diêm tiêu
🔊
硝子
がらす
Thủy tinh
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%