Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 責
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 責 — trách
責
Thanh phù
責
(trách) gợi âm On
セキ
. Mọi chữ dưới đây mượn
責
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
責
セキ
trách
貝
bối
trách mắng, trách nhiệm
N3
積
セキ
TÍCH
禾
Hòa
tích tụ, chồng chất, thể tích
N3
績
セキ
tích
糸
Mịch
thành tích, dệt sợi
N3
漬
シ
tí
水
Thủy
ngâm, muối dưa, nhúng
N1
債
サイ
TRÁI
人
Nhân
nợ nần, khoản nợ
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
責
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
trách
Hình thanh
trách mắng, trách nhiệm
On
セキ
Kun
せ・める
11
nét
Bộ
貝
· bối
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 朿 (Thứ) chỉ ÂM → đòi nợ, trách nhiệm, khiển trách.
Thanh phù · 声符
朿
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Chủ nợ đòi tiền (貝) nên trách mắng.
Từ ghép thường gặp
🔊
責任
せきにん
trách nhiệm
🔊
責める
せめる
chỉ trích, trách mắng
🔊
責務
せきむ
trách nhiệm nghĩa vụ
🔊
叱責
しっせき
khiển trách
○ Đã thuộc
積
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
TÍCH
Hình thanh
tích tụ, chồng chất, thể tích
On
セキ
Kun
つむ
16
nét
Bộ
禾
· Hòa
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 責 (Trách) chỉ ÂM → chất lúa thành đống, tích lũy, diện tích.
Thanh phù · 声符
責
(trách · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cây lúa (禾) của người có trách nhiệm (責) được tích trữ lại.
Từ ghép thường gặp
🔊
積もる
つもる
chất đống, tích tụ
🔊
積む
つむ
chồng chất, tích lũy
🔊
面積
めんせき
diện tích
🔊
積極的
せっきょくてき
một cách tích cực
🔊
見積もり
みつもり
báo giá
○ Đã thuộc
績
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
tích
Hình thanh
thành tích, dệt sợi
On
セキ
17
nét
Bộ
糸
· Mịch
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 責 (Trách) chỉ ÂM → xe sợi, thành tích công lao.
Thanh phù · 声符
責
(trách · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Sợi chỉ dệt nên thành tích mang lại trách nhiệm
Từ ghép thường gặp
🔊
成績
せいせき
thành tích
🔊
実績
じっせき
thành tích thực tế
🔊
紡績
ぼうせき
dệt sợi
🔊
業績
ぎょうせき
thành quả kinh doanh
○ Đã thuộc
漬
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
tí
Hình thanh
ngâm, muối dưa, nhúng
On
シ
Kun
つける
11
nét
Bộ
水
· Thủy
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 責 (Trách) chỉ ÂM → ngâm, muối.
Thanh phù · 声符
責
(trách · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cho nước vào vỏ sò có vết bớt để ngâm.
Từ ghép thường gặp
🔊
漬物
つけもの
dưa muối
🔊
茶漬け
ちゃづけ
cơm chan trà
🔊
一夜漬け
いちやづけ
học nhồi nhét
🔊
漬ける
つける
ngâm muối
○ Đã thuộc
債
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
TRÁI
Hình thanh
nợ nần, khoản nợ
On
サイ
13
nét
Bộ
人
· Nhân
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 責 (trách) chỉ ÂM → nợ nần, khoản vay.
Thanh phù · 声符
責
(trách · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người gánh vác trách nhiệm về khoản nợ.
Từ ghép thường gặp
🔊
負債
ふさい
khoản nợ
🔊
債務
さいむ
nghĩa vụ nợ
🔊
国債
こくさい
trái phiếu chính phủ
🔊
債権
さいけん
quyền đòi nợ
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%