KhoáHọ tượng thanh › Họ 兆
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 兆 — Triệu

Thanh phù (Triệu) gợi âm On チョウ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Triệu NhiĐiềm báo, nghìn tỷN3
ĐÀO Sướcchạy trốn, đào tẩuN3
Đào Mộccây đào, quả đàoN3
Khiêu ThủThách thức, Khiêu hấn, Khiêu khíchN1
Thiếu Mụcnhìn, ngắmN1
Khiêu TúcNhảy lên, Bật lênN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Triệu
Tượng hình
Điềm báo, nghìn tỷ
OnKun
6 nétBộ · NhiN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình vết nứt trên mai rùa khi bói → điềm triệu; số triệu (兆).
Mẹo nhớMai rùa nứt ra điềm báo trị giá hàng triệu.
Từ ghép thường gặp
兆しきざし điềm báo, dấu hiệu
一兆いっちょう một nghìn tỷ
前兆ぜんちょう triệu chứng, điềm báo trước
兆候ちょうこう triệu chứng, dấu hiệu
吉兆きっちょう điềm lành
ĐÀO
Hình thanh
chạy trốn, đào tẩu
OnKun
9 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 兆 (Triệu) chỉ ÂM → chạy trốn, bỏ trốn.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTriệu (兆) người cùng bước đi (辶) để đào (逃) tẩu chạy trốn.
Từ ghép thường gặp
逃げるにげる chạy trốn
逃がすにがす thả ra, để mất
逃亡とうぼう đào vong, bỏ trốn
見逃すみのがす bỏ sót, bỏ qua
Đào
Hình thanh
cây đào, quả đào
OnKun
10 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 兆 (Triệu) chỉ ÂM → cây đào, quả đào.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cho quả điềm triệu tốt lành là cây đào
Từ ghép thường gặp
桃色ももいろ màu hồng đào
白桃はくとう đào trắng
桃源郷とうげんきょう đào nguyên hương
桃の節句ももののせっく lễ hội búp bê
Khiêu
Hình thanh
Thách thức, Khiêu hấn, Khiêu khích
OnKun
9 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 兆 (triệu) chỉ ÂM → khêu, gánh, khiêu khích.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (手) triệu tập (兆) binh lính để khiêu chiến
Từ ghép thường gặp
挑戦ちょうせん Thách thức, thử thách
挑むいどむ Thách thức, đọ sức
挑発ちょうはつ Khiêu khích
挑戦者ちょうせんしゃ Người thách thức
Thiếu
Hình thanh
nhìn, ngắm
OnKun
11 nétBộ · MụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 兆 (triệu) chỉ ÂM → nhìn xa, ngắm cảnh.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng mắt ngắm nhìn ra xa nơi có triệu triệu người.
Từ ghép thường gặp
眺望ちょうぼう tầm nhìn, tầm quan sát
眺めながめ phong cảnh, tầm nhìn
一眺いっちょう một cái nhìn qua
眺入るながめいる nhìn chằm chằm
Khiêu
Hình thanh
Nhảy lên, Bật lên
OnKun
13 nétBộ · TúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc, chân) chỉ NGHĨA + 兆 (triệu) chỉ ÂM → nhảy, vọt.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng chân (足) nhảy lên triệu (兆) lần.
Từ ghép thường gặp
跳ねるはねる Nhảy, bắn nước
跳ぶとぶ Nhảy qua, bật nhảy
跳馬ちょうば Nhảy ngựa
高跳びたかとび Nhảy cao
幅跳びはばとび Nhảy xa
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%