KhoáHọ tượng thanh › Họ 召
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 召 — Triệu

Thanh phù (Triệu) gợi âm On ショウ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Triệu KhẩuTriệu tập, Mời, Kính ngữ ăn uốngN3
Chiêu ThủMời, Vẫy tay, Gây raN3
Thiệu MịchGiới thiệu, Nối tiếpN3
Siêu TẩuVượt quá, Siêu phàm, Siêu việtN3
Chiểu Thủyđầm lầy, ao hồN2
chiêu Nhậtsáng sủa, rõ ràngN1
Chiếu Bộ Ngônchiếu chỉ, sắc lệnhN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Triệu
Hình thanh
Triệu tập, Mời, Kính ngữ ăn uống
OnKun
5 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 刀 (Đao) chỉ ÂM → gọi đến, triệu tập.
Thanh phù · 声符 (Đao · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đao ép mở miệng để triệu tập.
Từ ghép thường gặp
召集しょうしゅう Triệu tập
召喚しょうかん Triệu hồi
召し上がるめしあがる Ăn uống
召すめす Mời, triệu
Chiêu
Hình thanh
Mời, Vẫy tay, Gây ra
OnKun
8 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌(bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 召 (Triệu) chỉ ÂM → vẫy tay gọi, mời gọi.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) mời (召) khách đến.
Từ ghép thường gặp
招待しょうたい Chiêu đãi, mời
招くまねく Mời, gây ra
手招きてまねき Vẫy tay gọi
招集しょうしゅう Triệu tập
Thiệu
Hình thanh
Giới thiệu, Nối tiếp
On
11 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi) chỉ NGHĨA + 召 (Triệu) chỉ ÂM → nối sợi lại → nối kết, giới thiệu.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) kết nối triệu (召) người để giới thiệu
Từ ghép thường gặp
紹介しょうかい Giới thiệu
自己紹介じこしょうかい Tự giới thiệu bản thân
紹介状しょうかいじょう Thư giới thiệu
紹介料しょうかいりょう Phí giới thiệu
Siêu
Hình thanh
Vượt quá, Siêu phàm, Siêu việt
OnKun
12 nétBộ · TẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源走 (bộ Tẩu, chạy) chỉ NGHĨA + 召 (Triệu) chỉ ÂM → nhảy vượt qua → vượt, siêu.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChạy (走) một phát triệu (召) dặm gọi là siêu (超) đẳng.
Từ ghép thường gặp
超過ちょうか Vượt quá
超越ちょうえつ Siêu việt
超小型ちょうこがた Kích thước siêu nhỏ
超満員ちょうまんいん Quá tải người
超えるこえる Vượt qua (giới hạn)
Chiểu
Hình thanh
đầm lầy, ao hồ
OnKun
8 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 召 (Triệu) chỉ ÂM → đầm, ao.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) tụ lại ở nơi mời gọi (召) tạo thành đầm lầy
Từ ghép thường gặp
ぬま đầm lầy, ao
沼地ぬまち vùng đất đầm lầy
湖沼こしょう ao hồ, hồ đầm
泥沼どろぬま vũng bùn, sa lầy
chiêu
Hình thanh
sáng sủa, rõ ràng
On
9 nétBộ · NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, sáng) chỉ NGHĨA + 召 (triệu) chỉ ÂM → sáng rõ, rực rỡ.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời chiếu sáng triệu người.
Từ ghép thường gặp
昭和しょうわ thời Chiêu Hòa
昭々しょうしょう sáng sủa
昭明しょうめい rõ ràng
昭代しょうだい thời đại thái bình
昭彰しょうしょう rõ rệt
Chiếu
Hình thanh
chiếu chỉ, sắc lệnh
OnKun
12 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 召 (triệu) chỉ ÂM → chiếu chỉ của vua, dụ bảo.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói triệu tập toàn dân của nhà vua là chiếu chỉ.
Từ ghép thường gặp
詔書しょうしょ chiếu thư
詔勅しょうちょく chiếu sắc
宣詔せんしょう tuyên chiếu
大詔たいしょう đại chiếu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%