KhoáHọ tượng thanh › Họ 重
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 重 — Trọng

Thanh phù (Trọng) gợi âm On ジュウ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Trọng Bộ LýNặng, Trùng lặpN4
Động LựcDi động, hoạt động, rung độngN4
đồng Lậpđứa trẻ, nhi đồngN3
Chủng Hòahạt giống, loại, chủng loạiN3
Thũng nhụcsưng lên, khối uN1
Xung Hànhxung đột, va chạmN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Trọng
Hình thanh
Nặng, Trùng lặp
OnKun
9 nétBộ · Bộ LýN4
Nguồn gốc chữ · 字源亻/人+土 chỉ NGHĨA (người mang trên đất) + 東 lược chỉ ÂM → nặng, trùng.
Thanh phù · 声符 (Đông · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgàn (千) dặm đường (里) rất nặng nề.
Từ ghép thường gặp
重いおもい Nặng
重要じゅうよう Quan trọng
体重たいじゅう Cân nặng
貴重きちょう Quý giá
重ねるかさねる Chồng lên
Động
Hình thanh
Di động, hoạt động, rung động
OnKun
11 nétBộ · LựcN4
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 重 chỉ ÂM → chuyển động, cử động.
Thanh phù · 声符 (Trọng · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lực (力) để di chuyển đồ vật nặng như cái trọng (重).
Từ ghép thường gặp
動くうごく di chuyển
自動車じどうしゃ xe ô tô
動物どうぶつ động vật
運動うんどう vận động
活動かつどう hoạt động
đồng
Hình thanh
đứa trẻ, nhi đồng
OnKun
12 nétBộ · LậpN3
Nguồn gốc chữ · 字源辛/立 chỉ NGHĨA (kẻ nô lệ) + 重 (Trọng) chỉ ÂM → đứa trẻ, nô bộc.
Thanh phù · 声符 (Trọng · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLập đứng trên dặm đất là đứa trẻ đồng
Từ ghép thường gặp
児童じどう nhi đồng
童話どうわ truyện cổ tích
童謡どうよう bài đồng dao
童心どうしん lòng trẻ thơ
Chủng
Hình thanh
hạt giống, loại, chủng loại
OnKun
14 nétBộ · HòaN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 重 (Trọng) chỉ ÂM → hạt giống, chủng loại.
Thanh phù · 声符 (Trọng · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa nảy mầm từ hạt giống
Từ ghép thường gặp
たね hạt giống
種類しゅるい chủng loại
人種じんしゅ nhân chủng
品種ひんしゅ phẩm chủng
接種せっしゅ tiêm chủng
Thũng
Hình thanh
sưng lên, khối u
OnKun
13 nétBộ · nhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 重 (Trọng) chỉ ÂM → sưng, khối u.
Thanh phù · 声符 (Trọng · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần thịt Nhục bị sưng to như Trọng lượng nặng
Từ ghép thường gặp
腫瘍しゅよう khối u
腫脹しゅちょう sưng phồng
腫物はれもの mụn nhọt
浮腫ふしゅ phù nề
Xung
Hình thanh
xung đột, va chạm
Kun
15 nétBộ · HànhN1
Nguồn gốc chữ · 字源行 (đường lớn) chỉ NGHĨA + 重 (trọng) chỉ ÂM → đường xung yếu = va chạm, xung kích.
Thanh phù · 声符 (Trọng · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi giữa đường hành động vội vã đâm sầm vào chướng ngại nặng nề.
Từ ghép thường gặp
衝突しょうとつ xung đột, va chạm
衝撃しょうげき sốc, tác động mạnh
衝動しょうどう bốc đồng, xung động
要衝ようしょう vị trí chiến lược
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%