KhoáHọ tượng thanh › Họ 直
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 直 — Trực

Thanh phù (Trực) gợi âm On チョク. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Trực Mụcthẳng, sửa chữa, trực tiếpN3
Thực MộcTrồng cây, Thực vật, Thiết lậpN3
Trí VõngĐặt, Để, Bố tríN3
Thực ĐãiTăng lên, Sinh sản, Thực dânN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Trực
Hội ý
thẳng, sửa chữa, trực tiếp
OnKun
8 nétBộ · MụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源十 (mắt nhìn thẳng) + 目 (mắt) + 乚 (đường thẳng) → nhìn thẳng → thẳng, trực.
Mẹo nhớMười con mắt nhìn thẳng vào góc vuông.
Từ ghép thường gặp
直接ちょくせつ trực tiếp
直すなおす sửa chữa
直線ちょくせん đường thẳng
正直しょうじき chính trực, thành thật
直感ちょっかん trực giác
Thực
Hình thanh
Trồng cây, Thực vật, Thiết lập
OnKun
12 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 直 (Trực) chỉ ÂM → dựng cây thẳng xuống đất → trồng cây.
Thanh phù · 声符 (Trực · On チョク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrồng cây gỗ (木) thẳng đứng (直) gọi là thực (植) vật.
Từ ghép thường gặp
植物しょくぶつ Thực vật
植えるうえる Trồng (cây)
植木うえき Cây trồng trong chậu
移植いしょく Cấy ghép, di thực
植民地しょくみんち Thuộc địa
Trí
Hình thanh
Đặt, Để, Bố trí
OnKun
13 nétBộ · VõngN3
Nguồn gốc chữ · 字源罒 (bộ Võng, lưới) chỉ NGHĨA + 直 (Trực) chỉ ÂM → đặt để, thiết trí.
Thanh phù · 声符 (Trực · On チョク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lưới giăng thẳng để đặt để đồ vật đúng vị trí.
Từ ghép thường gặp
置くおく đặt, để
位置いち vị trí
設置せっち thiết lập, lắp đặt
物置ものおき kho chứa đồ
処置しょち xử trí, điều trị
Thực
Hình thanh
Tăng lên, Sinh sản, Thực dân
OnKun
12 nétBộ · ĐãiN1
Nguồn gốc chữ · 字源歹 (bộ Ngạt, xương) chỉ NGHĨA + 直 (trực) chỉ ÂM → sinh sôi, nuôi trồng, thực dân.
Thanh phù · 声符 (Trực · On チョク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXác chết (歹) nằm thẳng hàng (直) sinh sôi nảy nở vi khuẩn.
Từ ghép thường gặp
繁殖はんしょく Sinh sản, phồn thực
生殖せいしょく Sinh sản
養殖ようしょく Nuôi trồng thủy sản
増殖ぞうしょく Tăng trưởng, nhân lên
利殖りしょく Làm giàu, tăng lợi nhuận
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%