KhoáHọ tượng thanh › Họ 中
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 中 — Trung

Thanh phù (Trung) gợi âm On チュウ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Trung bộ Cổnở giữa, bên trong, trung tâmN5
trọng nhân (người)quan hệ, trung gianN3
Trùng Ba chấm thủykhơi xa, ngoài khơiN2
Trung Tâmtrung thành, tận trungN1
Trung YTấm lòng, Ở giữa, Thành thựcN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Trung
Chỉ sự
ở giữa, bên trong, trung tâm
OnKun
4 nétBộ · bộ CổnN5
Nguồn gốc chữ · 字源Một vạch xuyên qua giữa khung = ở giữa.
Mẹo nhớMột đường thẳng xuyên qua giữa tâm vòng tròn.
Từ ghép thường gặp
なか bên trong
中国ちゅうごく Trung Quốc
中心ちゅうしん trung tâm
中学校ちゅうがっこう trường cấp 2
一日中いちにちじゅう suốt cả ngày
trọng
Hình thanh
quan hệ, trung gian
OnKun
6 nétBộ · nhân (người)N3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 中 (Trung) chỉ ÂM → người ở giữa → trung gian, thứ hai (anh em).
Thanh phù · 声符 (Trung · On チュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNGƯỜI (nhân) đứng ở GIỮA (trung) làm TRỌNG tài
Từ ghép thường gặp
仲間なかま bạn bè, đồng nghiệp
仲良しなかよし quan hệ tốt, thân thiết
なか mối quan hệ
仲介ちゅうかい môi giới, trung gian
仲直りなかなおり hòa giải
Trùng
Hình thanh
khơi xa, ngoài khơi
OnKun
7 nétBộ · Ba chấm thủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 中 (Trung) chỉ ÂM → khơi xa, giội.
Thanh phù · 声符 (Trung · On チュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước biển mênh mông ở ngay chính giữa vùng khơi xa.
Từ ghép thường gặp
沖縄おきなわ Okinawa
沖合おきあい khơi xa, ngoài khơi
沖天ちゅうてん ngút trời, bay cao
沿沖えんちゅう ven biển và ngoài khơi
Trung
Hình thanh
trung thành, tận trung
On
8 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 中 (trung) chỉ ÂM → lòng ngay thẳng = trung thành.
Thanh phù · 声符 (Trung · On チュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm luôn ở Giữa là trung thành.
Từ ghép thường gặp
忠実ちゅうじつ trung thực, trung thành
忠告ちゅうこく lời khuyên
忠誠ちゅうせい trung thành
忠義ちゅうぎ trung nghĩa
Trung
Hình thanh
Tấm lòng, Ở giữa, Thành thực
On
10 nétBộ · YN1
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 中 (trung) chỉ ÂM → áo lót trong = tấm lòng, chân thành.
Thanh phù · 声符 (Trung · On チュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGiấu tấm lòng chân thành ở giữa lớp áo
Từ ghép thường gặp
折衷せっちゅう Giao thoa, pha trộn, chiết trung
苦衷くちゅう Khổ trung, nỗi lòng đau khổ
衷心ちゅうしん Tận đáy lòng, trung tâm
衷情ちゅうじょう Nỗi lòng chân thành, trung tình
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%