Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 未
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 未 — VỊ
未
Thanh phù
未
(VỊ) gợi âm On
ミ、ビ
. Mọi chữ dưới đây mượn
未
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
未
ミ、ビ
VỊ
木
Mộc
chưa, chưa đến, chi Mùi
N3
味
ミ
Vị
口
Bộ Khẩu
Hương vị, Ý nghĩa
N4
妹
マイ
Muội
女
Nữ
em gái
N4
昧
マイ
Muội
日
Nhật
tăm tối, mờ mịt, ngu muội
N1
魅
ミ
Mị
鬼
Quỷ
Mê hoặc, Quyến rũ ma mị
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
未
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
VỊ
Chỉ sự
chưa, chưa đến, chi Mùi
On
ミ、ビ
Kun
いまだ、まだ、ひつじ
5
nét
Bộ
木
· Mộc
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
木 (cây) thêm một vạch ở phần cành non phía trên → cành lá chưa thành → chưa, chi Mùi.
Mẹo nhớ
Cây (木) có cành trên ngắn cành dưới dài nghĩa là chưa (未) trưởng thành.
Từ ghép thường gặp
🔊
未来
みらい
tương lai
🔊
未満
みまん
chưa đầy, dưới mức
🔊
未知
みち
chưa biết, vô danh
🔊
未成年
みせいねん
vị thành niên
○ Đã thuộc
味
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Vị
Hình thanh
Hương vị, Ý nghĩa
On
ミ
Kun
あじ
8
nét
Bộ
口
· Bộ Khẩu
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 未 chỉ ÂM → mùi vị.
Thanh phù · 声符
未
(VỊ · On ミ、ビ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Miệng (口) nếm cành cây chưa (未) ra quả xem vị thế nào.
Từ ghép thường gặp
🔊
意味
いみ
Ý nghĩa
🔊
趣味
しゅみ
Sở thích
🔊
味
あじ
Hương vị
🔊
調味料
ちょうみりょう
Gia vị
🔊
興味
きょうみ
Hứng thú
○ Đã thuộc
妹
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Muội
Hình thanh
em gái
On
マイ
Kun
いもうと
8
nét
Bộ
女
· Nữ
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 未 chỉ ÂM → em gái.
Thanh phù · 声符
未
(VỊ · On ミ、ビ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người con gái chưa trưởng thành là em gái
Từ ghép thường gặp
🔊
妹
いもうと
em gái của mình
🔊
姉妹
しまい
chị em
🔊
義妹
ぎまい
em dâu
🔊
妹婿
いもうとむこ
em rể
○ Đã thuộc
昧
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Muội
Hình thanh
tăm tối, mờ mịt, ngu muội
On
マイ
9
nét
Bộ
日
· Nhật
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
日 (bộ Nhật) chỉ NGHĨA + 未 (Vị) chỉ ÂM → mờ tối, muội.
Thanh phù · 声符
未
(VỊ · On ミ、ビ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Mặt trời chưa lên nên còn mờ mịt
Từ ghép thường gặp
🔊
曖昧
あいまい
mơ hồ
🔊
愚昧
ぐまい
ngu muội
🔊
三昧
ざんまい
say sưa
🔊
昧爽
まいそう
lúc tảng sáng
○ Đã thuộc
魅
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Mị
Hình thanh
Mê hoặc, Quyến rũ ma mị
On
ミ
15
nét
Bộ
鬼
· Quỷ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
鬼 (bộ Quỷ) chỉ NGHĨA + 未 (vị) chỉ ÂM → yêu ma, mê hoặc, quyến rũ.
Thanh phù · 声符
未
(VỊ · On ミ、ビ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Con quỷ (鬼) đứng cuối (未) đường để mê hoặc người qua đường
Từ ghép thường gặp
🔊
魅力
みりょく
Sức lôi cuốn, quyến rũ
🔊
魅了
みりょう
Mê hoặc, cuốn hút
🔊
魅惑
みわく
Quyến rũ, làm say đắm
🔊
魅せる
みせる
Cuốn hút, làm cho mê mẩn
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%