KhoáHọ tượng thanh › Họ 亡
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 亡 — vong

Thanh phù (vong) gợi âm On ボウ、モウ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
vong đầuchết, mất, trốn tránhN3
vong tâmquênN4
Mang TâmBận rộnN4
Vọng Nguyệthy vọng, nguyện vọng, trông ngóngN3
vọng Nữhoang đường, càn rỡ, lầm lạcN1
manh mụcmù, mù quángN1
PHẦN 1

Học từng chữ

vong
Hội ý
chết, mất, trốn tránh
OnKun
3 nétBộ · đầuN3
Nguồn gốc chữ · 字源人 (người) + 乚 (chỗ khuất) → người ẩn khuất mất đi → chết, mất, trốn.
Mẹo nhớNgười đội mũ (亠) rồi biến mất (乚) là vong.
Từ ghép thường gặp
亡くなるなくなる qua đời, chết
死亡しぼう tử vong
亡命ぼうめい lưu vong
逃亡とうぼう bỏ trốn, đào vong
vong
Hình thanh
quên
OnKun
7 nétBộ · tâmN4
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → quên.
Thanh phù · 声符 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm (心) bị chết (亡) nghĩa là quên.
Từ ghép thường gặp
忘れるわすれる quên
忘れ物わすれもの đồ bỏ quên
忘年会ぼうねんかい tiệc tất niên
備忘録びぼうろく sổ tay ghi nhớ
Mang
Hình thanh
Bận rộn
OnKun
7 nétBộ · TâmN4
Nguồn gốc chữ · 字源忄(bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → bận rộn.
Thanh phù · 声符 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTim (忄) bị mất (亡) đi vì quá bận rộn.
Từ ghép thường gặp
忙しいいそがしい Bận rộn
多忙たぼう Rất bận
繁忙期はんぼうき Thời kỳ bận rộn
忙殺ぼうさつ Bận ngập đầu
Vọng
Hình thanh
hy vọng, nguyện vọng, trông ngóng
OnKun
11 nétBộ · NguyệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源月 (trăng) + 壬 (người đứng) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → ngóng trông, mong ước, trăng rằm.
Thanh phù · 声符 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVua (Vương) đứng trên mảnh đất nhìn lên vầng trăng (Nguyệt) đầy hy VỌNG.
Từ ghép thường gặp
望むのぞむ nguyện vọng, mong muốn
希望きぼう hy vọng
失望しつぼう thất vọng
志望しぼう nguyện vọng, ước muốn
要望ようぼう yêu cầu, nguyện vọng
vọng
Hình thanh
hoang đường, càn rỡ, lầm lạc
OnKun
6 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → càn quấy, viển vông, vọng tưởng.
Thanh phù · 声符 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ chết đi để lại những suy nghĩ hoang vọng.
Từ ghép thường gặp
妄想もうそう vọng tưởng
妄言もうげん lời nói càn rỡ
妄信もうしん mê muội tin theo
妄評もうひょう phê bình bừa bãi
manh
Hình thanh
mù, mù quáng
OnKun
8 nétBộ · mụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → mù, đui, mờ mịt.
Thanh phù · 声符 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMắt bị mất đi gọi là mù
Từ ghép thường gặp
盲点もうてん điểm mù
盲目もうもく mù quáng
盲従もうじゅう mù quáng làm theo
文盲もんもう mù chữ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%