KhoáHọ tượng thanh › Họ 㕣
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 㕣 — 㕣

Thanh phù (㕣) gợi âm On エン. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Thuyền ChuThuyền, Tàu thủyN3
沿Duyên Thủydọc theo, men theoN2
duyên Bộ KimchìN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Thuyền
Hình thanh
Thuyền, Tàu thủy
OnKun
11 nétBộ · ChuN3
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 㕣 (Duyên) chỉ ÂM → con thuyền, tàu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThuyền chở tám cái mồm đi trên sông.
Từ ghép thường gặp
ふね thuyền, tàu
船長せんちょう thuyền trưởng
風船ふうせん bóng bay
船便ふなびん gửi bằng đường tàu
造船ぞうせん đóng tàu
沿
Duyên
Hình thanh
dọc theo, men theo
OnKun
8 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 㕣 (Duyên) chỉ ÂM → men theo, ven bờ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDòng nước chảy dọc theo miệng giếng
Từ ghép thường gặp
沿うそう dọc theo
沿岸えんがん bờ biển, duyên hải
沿線えんせん dọc tuyến đường
沿革えんかく lịch sử, biến tiến
duyên
Hình thanh
chì
OnKun
13 nétBộ · Bộ KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 㕣 (Duyên) chỉ ÂM → chì.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại mềm như nước chảy là chì.
Từ ghép thường gặp
鉛筆えんぴつ bút chì
亜鉛あえん kẽm
鉛毒えんどく ngộ độc chì
鉛版えんばん bản in bằng chì
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%