Tài
Hình thanhPhán quyết, may vá, cắt may
OnサイKunさばくたつ
12 nétBộ 衣 · YN2
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 㦰 (tai) chỉ ÂM → cắt may, phân xử, tài phán.
Thanh phù · 声符㦰 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCầm binh khí cắt vải may quần áo và phán quyết công lý.
Từ ghép thường gặp裁判 xét xử
裁く phán xét
制裁 chế tài
裁縫 khâu vá