Thu
Hình thanhthu nhập, thu hoạch, thu nạp
OnシュウKunおさめる
4 nétBộ 又 · HựuN3
Nguồn gốc chữ · 字源又 (bộ Hựu, bàn tay) chỉ NGHĨA + 丩 (Củ) chỉ ÂM → thu gom, thu vào (giản thể của 收).
Thanh phù · 声符丩 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay thu nạp kết quả
Từ ghép thường gặp収入 thu nhập
収穫 thu hoạch
吸収 hấp thụ
収集 thu thập
収める thu được