Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 乍
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 乍 — 乍
乍
Thanh phù
乍
(乍) gợi âm On
サク
. Mọi chữ dưới đây mượn
乍
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
作
サク、サ
Tác
人
Nhân
Làm ra, chế tạo, tác phẩm
N4
昨
サク
tạc
日
nhật
hôm qua, trước
N4
詐
サ
trá
言
Bộ Ngôn
dối trá, lừa lọc
N1
酢
サク
tạc
酉
dậu
giấm
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
作
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tác
Hình thanh
Làm ra, chế tạo, tác phẩm
On
サク、サ
Kun
つくる
7
nét
Bộ
人
· Nhân
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 乍 chỉ ÂM → làm, tạo ra.
Thanh phù · 声符
乍
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người (人) thợ tạo ra tác phẩm đột phá.
Từ ghép thường gặp
🔊
作る
つくる
chế tạo
🔊
作文
さくぶん
tập làm văn
🔊
作品
さくひん
tác phẩm
🔊
作業
さぎょう
công việc
🔊
動作
どうさ
động tác
○ Đã thuộc
昨
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
tạc
Hình thanh
hôm qua, trước
On
サク
9
nét
Bộ
日
· nhật
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
日 (bộ Nhật, ngày) chỉ NGHĨA + 乍 (Sạ) chỉ ÂM → hôm qua, ngày trước.
Thanh phù · 声符
乍
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Ngày (日) làm việc như hôm qua (乍).
Từ ghép thường gặp
🔊
昨年
さくねん
năm ngoái
🔊
昨夜
さくや
đêm qua
🔊
昨今
さっこん
ngày nay, gần đây
🔊
昨日
きのう
ngày hôm qua
○ Đã thuộc
詐
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
trá
Hình thanh
dối trá, lừa lọc
On
サ
Kun
いつわる
12
nét
Bộ
言
· Bộ Ngôn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 乍 (Sạ) chỉ ÂM → lừa dối, gian trá.
Thanh phù · 声符
乍
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Lời nói để tạo sự bất ngờ là lời dối trá.
Từ ghép thường gặp
🔊
詐欺
さぎ
lừa đảo
🔊
詐称
さしょう
giả mạo danh tính
🔊
詐取
さしゅ
lừa đoạt tài sản
🔊
詐病
さびょう
giả vờ ốm
○ Đã thuộc
酢
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
tạc
Hình thanh
giấm
On
サク
Kun
す
12
nét
Bộ
酉
· dậu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
酉 (bộ Dậu, rượu) chỉ NGHĨA + 乍 (Sạ) chỉ ÂM → giấm.
Thanh phù · 声符
乍
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Rượu để lâu ngày làm cho người ta phải nhăn mặt là giấm
Từ ghép thường gặp
🔊
酢の物
すのもの
món nộm ngâm giấm
🔊
酢酸
さくさん
axit axetic
🔊
米酢
こめず
giấm gạo
🔊
甘酢
あまず
giấm ngọt
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%