Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 也
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 也 — 也
也
Thanh phù
也
(也) gợi âm On
チ
. Mọi chữ dưới đây mượn
也
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
地
チ、ジ
Địa
土
Thổ
Đất, địa phương, trái đất
N5
池
チ
Trì
水
Thủy
Cái ao
N4
他
タ
Tha
人
Nhân
Người khác, khác
N3
施
シ
Thi
方
Phương
Thực hiện, thi hành, bố thí
N2
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
地
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Địa
Hình thanh
Đất, địa phương, trái đất
On
チ、ジ
6
nét
Bộ
土
· Thổ
N5
Nguồn gốc chữ · 字源
土 (đất) chỉ NGHĨA + 也 (dã) chỉ ÂM = mặt đất.
Thanh phù · 声符
也
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Đất (土) dã (也) thành địa hình.
Từ ghép thường gặp
🔊
地下
ちか
dưới đất, tầng hầm
🔊
地図
ちず
bản đồ
🔊
地球
ちきゅう
trái đất
🔊
土地
とち
đất đai
🔊
地方
ちほう
địa phương
○ Đã thuộc
池
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Trì
Hình thanh
Cái ao
On
チ
Kun
いけ
6
nét
Bộ
水
· Thủy
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
氵(bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 也 (Dã) chỉ ÂM → cái ao, hồ.
Thanh phù · 声符
也
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nơi có nước (水) chảy quanh co như con rắn (也) là cái ao.
Từ ghép thường gặp
🔊
電池
でんち
Pin
🔊
池
いけ
Cái ao
🔊
貯水池
ちょすいち
Hồ chứa nước
🔊
溜池
ためいけ
Ao chứa nước tưới tiêu
🔊
池畔
ちはん
Bờ ao
○ Đã thuộc
他
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tha
Hình thanh
Người khác, khác
On
タ
Kun
ほか
5
nét
Bộ
人
· Nhân
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 也 (Dã) chỉ ÂM → người khác, tha.
Thanh phù · 声符
也
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người (人) này cũng (也) là người khác (他)
Từ ghép thường gặp
🔊
他
ほか
khác
🔊
他人
たにん
người khác
🔊
その他
そのた
cái khác
🔊
他国
たこく
nước khác
🔊
他動詞
たどうし
tha động từ
○ Đã thuộc
施
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Thi
Hình thanh
Thực hiện, thi hành, bố thí
On
シ
Kun
ほどこす
9
nét
Bộ
方
· Phương
N2
Nguồn gốc chữ · 字源
㫃 (cờ bay) chỉ NGHĨA + 也 (dã) chỉ ÂM → ban ra, thi hành, bố thí.
Thanh phù · 声符
也
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cầm cờ lệnh phương hướng để thi hành mệnh lệnh.
Từ ghép thường gặp
🔊
実施
じっし
thực hiện
🔊
施設
しせつ
cơ sở vật chất
🔊
施工
せこう
thi công
🔊
施す
ほどこす
thực hiện, ban phát
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%