Vũ
Hình thanhVũ trụ, Mái nhà, Không gian
Onウ
6 nétBộ 宀 · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 于 (vu) chỉ ÂM → mái hiên, không gian, vũ trụ.
Thanh phù · 声符于 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) lớn như một cái bình (于) chính là vũ (宇) trụ.
Từ ghép thường gặp宇宙 Vũ trụ
宇宙人 Người ngoài hành tinh
宇宙船 Tàu vũ trụ
宇内 Trên toàn thế giới
気宇 Tâm hồn, khí phách