KhoáHọ tượng thanh › Họ 于
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 于 — 于

Thanh phù (于) gợi âm On . Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
ô thủybẩn, ô uế, làm bẩnN3
MiênVũ trụ, Mái nhà, Không gianN2
Dụ Thảokhoai, củ khoaiN2
PHẦN 1

Học từng chữ

ô
Hình thanh
bẩn, ô uế, làm bẩn
OnKun
6 nétBộ · thủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 于 (Vu) chỉ ÂM → nước đọng bẩn, ô uế.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) đọng lại ở chỗ lõm sẽ trở nên Ô uế, bẩn thỉu.
Từ ghép thường gặp
汚いきたない bẩn
汚れるよごれる bị bẩn
汚染おせん ô nhiễm
汚名 tiếng xấu, ô danh
Hình thanh
Vũ trụ, Mái nhà, Không gian
On
6 nétBộ · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 于 (vu) chỉ ÂM → mái hiên, không gian, vũ trụ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) lớn như một cái bình (于) chính là vũ (宇) trụ.
Từ ghép thường gặp
宇宙うちゅう Vũ trụ
宇宙人うちゅうじん Người ngoài hành tinh
宇宙船うちゅうせん Tàu vũ trụ
宇内うだい Trên toàn thế giới
気宇きう Tâm hồn, khí phách
Dụ
Hình thanh
khoai, củ khoai
OnKun
6 nétBộ · ThảoN2
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 于 (Vu) chỉ ÂM → củ khoai.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cỏ có củ lớn bên dưới đất
Từ ghép thường gặp
芋虫い模むし sâu khoai
焼き芋やきいも khoai nướng
里芋さといも khoai môn
じゃが芋じゃがいも khoai tây
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%