Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 云
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 云 — 云
云
Thanh phù
云
(云) gợi âm On
テン
. Mọi chữ dưới đây mượn
云
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
転
テン
Chuyển
車
Xa
di chuyển, lăn, ngã
N4
伝
デン
Truyền
人
Nhân
truyền đạt, truyền bá, tiểu sử
N3
芸
ゲイ
Nghệ
艹
Thảo
Nghệ thuật, Tài nghệ
N3
雲
ウン
Vân
雨
Vũ
Mây
N3
魂
コン
Hồn
鬼
Bộ Quỷ
Linh hồn, Tinh thần
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
転
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Chuyển
Hình thanh
di chuyển, lăn, ngã
On
テン
Kun
ころがる
11
nét
Bộ
車
· Xa
N4
Nguồn gốc chữ · 字源
Giản hóa của 轉; 車 (bộ Xa) chỉ NGHĨA + 云(vốn 專) chỉ ÂM → xoay, lăn.
Thanh phù · 声符
云
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Xe quay tròn bánh để di chuyển
Từ ghép thường gặp
🔊
自転車
じてんしゃ
xe đạp
🔊
運転
うんてん
lái xe
🔊
転職
てんしょく
chuyển việc
🔊
回転
かいてん
xoay chuyển
○ Đã thuộc
伝
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Truyền
Hình thanh
truyền đạt, truyền bá, tiểu sử
On
デン
Kun
つたえる
6
nét
Bộ
人
· Nhân
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 云 (Vân) chỉ ÂM → truyền đạt, truyền lại (giản thể của 傳).
Thanh phù · 声符
云
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Con người truyền nhau thông tin qua đám mây.
Từ ghép thường gặp
🔊
伝える
つたえる
truyền đạt, nhắn lại
🔊
伝統
でんとう
truyền thống
🔊
伝言
でんごん
tin nhắn, lời nhắn
🔊
手伝う
てつだう
giúp đỡ
🔊
伝記
でんき
truyền ký, tiểu sử
○ Đã thuộc
芸
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Nghệ
Hình thanh
Nghệ thuật, Tài nghệ
On
ゲイ
7
nét
Bộ
艹
· Thảo
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 云 (Vân) chỉ ÂM → cỏ thơm; nay dùng nghĩa 'nghệ, tài nghệ'.
Thanh phù · 声符
云
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Trồng cỏ (艹) hoa Vân (云) cần có nghệ thuật.
Từ ghép thường gặp
🔊
芸術
げいじゅつ
Nghệ thuật
🔊
芸能
げいのう
Nghệ thuật giải trí
🔊
文芸
ぶんげい
Văn nghệ
🔊
工芸
こうげい
Thủ công mỹ nghệ
🔊
芸者
げいしゃ
Geisha
○ Đã thuộc
雲
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Vân
Hình thanh
Mây
On
ウン
Kun
くも
12
nét
Bộ
雨
· Vũ
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
雨 (bộ Vũ, mưa) chỉ NGHĨA + 云 (Vân) chỉ ÂM → hơi nước tụ trên trời → đám mây.
Thanh phù · 声符
云
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Mưa (雨) rơi xuống tạo thành mây nói (云) thành lời
Từ ghép thường gặp
🔊
雨雲
あまぐも
Mây mưa
🔊
雲海
うんかい
Biển mây
🔊
暗雲
あんうん
Mây đen
🔊
雲泥の差
うんでいのさ
Khác biệt một trời một vực
○ Đã thuộc
魂
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Hồn
Hình thanh
Linh hồn, Tinh thần
On
コン
Kun
たましい
13
nét
Bộ
鬼
· Bộ Quỷ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
鬼 (bộ Quỷ) chỉ NGHĨA + 云 (vân) chỉ ÂM → linh hồn, hồn phách.
Thanh phù · 声符
云
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Mây trôi đưa linh hồn con quỷ đi xa.
Từ ghép thường gặp
🔊
魂
たましい
Linh hồn
🔊
霊魂
れいこん
Linh hồn
🔊
商魂
しょうこん
Ý chí kinh doanh
🔊
魂胆
こんたん
Ý đồ, âm mưu
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%