tuyên
Hình thanhtuyên bố, thông báo
Onセン
9 nétBộ 宀 · bộ miên (mái nhà)N1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà, cung điện) chỉ NGHĨA + 亘 (tuyên) chỉ ÂM → ban bố, tuyên cáo.
Thanh phù · 声符亘 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà tuyên bố ngày một ra quân.
Từ ghép thường gặp宣言 tuyên ngôn
宣伝 quảng cáo
宣誓 tuyên thệ
宣告 tuyên án