KhoáHọ tượng thanh › Họ 亥
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 亥 — 亥

Thanh phù (亥) gợi âm On ガイ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
KHẮC Đaothời gian, khắc họa, thái nhỏN3
hạch bộ mộc (cây)hạt nhân, cốt lõiN2
Hạch LựcLuận tội, Kiểm tra, Tra hỏiN1
cai Ngôntương xứng, thích hợp, nói trênN1
Hài CốtXương, Hài cốt, Xác chếtN1
PHẦN 1

Học từng chữ

KHẮC
Hình thanh
thời gian, khắc họa, thái nhỏ
OnKun
8 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂(bộ Đao, dao) chỉ NGHĨA + 亥 (Hợi) chỉ ÂM → khắc, chạm, khoảnh khắc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng con dao (刂) để khắc hình lên con lợn (亥).
Từ ghép thường gặp
刻むきざむ điêu khắc, thái nhỏ
時刻じこく thời gian, thời khắc
遅刻ちこく đến muộn
深刻しんこく nghiêm trọng
彫刻ちょうこく điêu khắc
hạch
Hình thanh
hạt nhân, cốt lõi
On
10 nétBộ · bộ mộc (cây)N2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 亥 (Hợi) chỉ ÂM → hạt, hạt nhân.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây có phần cốt lõi bên trong như cơ thể.
Từ ghép thường gặp
核兵器かくへいき vũ khí hạt nhân
核心かくしん cốt lõi
核家族かくかぞく gia đình hạt nhân
原子核げんしかく hạt nhân nguyên tử
Hạch
Hình thanh
Luận tội, Kiểm tra, Tra hỏi
On
8 nétBộ · LựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 亥 (hợi) chỉ ÂM → xét tội, luận tội, đàn hặc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lực hạch hỏi làm rõ tội trạng luận tội
Từ ghép thường gặp
弾劾だんがい Đàn hạch, buộc tội, luận tội
劾奏がいそう Hạch tấu, tấu lên vua tội trạng
劾治がいち Tra hỏi và xử phạt
弾劾裁判だんがいさいばん Phiên tòa luận tội
cai
Hình thanh
tương xứng, thích hợp, nói trên
On
13 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 亥 (Hợi) chỉ ÂM → cái ấy, đầy đủ (cai quát); nên, đáng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói của hợi rất tương xứng và phù hợp.
Từ ghép thường gặp
該当ガイとう tương ứng, phù hợp
当該とうがい thích hợp, liên quan trực tiếp
該博がいはく uyên bác, thông thái
該非がいひ có thuộc diện hay không
Hài
Hình thanh
Xương, Hài cốt, Xác chết
OnKun
16 nétBộ · CốtN1
Nguồn gốc chữ · 字源骨 (bộ Cốt, xương) chỉ NGHĨA + 亥 (Hợi) chỉ ÂM → hài cốt, thân xác.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ xương của người hợi biến thành hài cốt.
Từ ghép thường gặp
骸骨がいこつ Hài cốt, bộ xương
死骸しがい Xác chết, tử thi
形骸けいがい Hình hài, bộ khung trống rỗng
形骸化けいがいか Chỉ còn là hình thức
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%